Danh sách Thiền sư
Xem Thiền sư / 32
🌟Japan
🌟Japan
🌟Japan
🌟Japan
🌟Hàn Quốc
🌟China
DANH SÁCH Thiền sư
BẢNG DANH SÁCH THIỀN SƯ
| Tên | Tên Việt | Tên Trung | Tông phái | Thầy |
|---|---|---|---|---|
| Mahakasyapa | Ma-Ha-Ca-Diếp | 摩訶迦葉 | Shakyamuni Buddha | |
| Ananda | A-Nan | 阿難陀 | Mahakasyapa | |
| Sanakavasa | Thương-Na-Hòa-Tu | 商那和修 | Ananda | |
| Upagupta | Ưu-Ba-Cúc-Đa | 優婆掬多 | Sanakavasa | |
| Dhrtaka | Đề-Đa-Ca | 提多迦 | Upagupta | |
| Miccaka | Di-Dá-Ca | 彌遮迦 | Dhrtaka | |
| Vasumitra | Bà-Tu-Mật | 婆須密 | Miccaka | |
| Buddhanandi | Phật-Đà-Nan-Đề | 浮陀難提 | Vasumitra | |
| Buddhamitra | Phục-Đà-Mật-Đa | 浮陀密多 | Buddhanandi | |
| Parsvika | Ba-Lật-Thấp-Phược | 脅尊者 | Buddhamitra | |
| Punyayasas | Phú-Na-Dạ-Xa | 富那夜奢 | Parsvika | |
| Asvaghosha | A-Na-Bồ-Đề | 阿那菩提 | Punyayasas | |
| Kapimala | Ca-Tỳ-Ma-La | 迦毘摩羅 | Asvaghosha | |
| Nagarjuna | Long-Thọ | 那伽閼剌樹那 (龍樹) | Kapimala | |
| Kanadeva | Ca-Na-Đề-Bà | 迦那提婆 | Nagarjuna | |
| Rahulata | La-Hầu-La-Đa | 羅睺羅多 | Kanadeva | |
| Sanghanandi | Tăng Già Nan Đề | 僧伽難提 | Rahulata | |
| Gayasata | Già Da Xá Đa | 僧伽舍多 | Sanghanandi | |
| Kumarata | Cưu-Ma-La-Đa | 鳩摩羅多 | Gayasata | |
| Jayata | Xà Dạ Đa | 闍夜多 | Kumarata | |
| Vasubandhu | Bà-Tu-Bàn-Đầu (Thế-Thân) | 婆修盤頭 (世親) | Jayata | |
| Manorhita | Ma-Noa-La | 摩拏羅 | Vasubandhu | |
| Haklenayaśas | Hạc-Lặc-Na | 鶴勒那 (鶴勒那夜奢) | Manorhita | |
| Simhabodhi | Sư Tử Bồ Đề | 師子菩提 | Haklena | |
| Basiasita | Bà-Xá-Tư-Đa | 婆舍斯多 | Aryasimha/Simhabodhi | |
| Dharmadatta | Đạt Ma Đạt | Aryasimha | ||
| Budhamitra | Bất-Như-Mật-Đa | 不如密多 | Basiasita | |
| Indra / Indrala | Nhân Đà La | Đạt Ma Đạt | ||
| Kṛṣṇagarbha / Kulagiri | Cù La Kỵ Lợi Bà | Đạt Ma Đạt | ||
| Prajnatara | Bát-Nhã-Đa-La | 般若多羅 | Punyamitra | |
| Dharmasrī / Dharmashrī | Đạt Ma Thi Lợi Đế | Indra / Indrala | ||
| Prabhūtaratna | Phá Lâu Cầu Đa La | Indra / Indrala | ||
| Nāganandi | Na Già Nan Đề | Indra / Indrala | ||
| Parapati | Ba La Bà Đề | Indra / Indrala | ||
| Paramārtha | Ba La Bạt Ma | Kṛṣṇagarbha / Kulagiri | ||
| Saṅgharākṣa | Tăng Già La Xoa | Kṛṣṇagarbha / Kulagiri | ||
| Bodhidharma | Bồ-Đề-Đạt-Ma | 菩提達磨 | Prajnatara | |
| Buddhabhadra | Phật Đại Tiên | Prajnatara | ||
| Maitrībhadra | Ma Đế Lệ Bạt La | Dharmasrī / Dharmashrī | ||
| Āryavarman | A Lợi Bạt Mâu | Dharmasrī / Dharmashrī | ||
| Vasubandhu | Hòa Tu Bàn Đầu | Prabhūtaratna | ||
| Dharmaghāta | Đạt Ma Kha Đế | Prabhūtaratna | ||
| Candradatta | Chiên Đà La Đa Ba | Prabhūtaratna | ||
| Nārāyaṇa | Nặc La Đa La | Paramārtha | ||
| Bandhudhara | Bàn Đầu Đa La | Paramārtha | ||
| Bhāvapāla | Bà Ba Bà La | Paramārtha | ||
| Viśayadhara | Tì Xá Dã Đa La | Saṅgharākṣa | ||
| Viradharma | Tì Lâu La Đa Ma | Saṅgharākṣa | ||
| Viṣṇugupta | Tì Túc Xô Đa La | Saṅgharākṣa | ||
| Upacandra | Ưu Bà Chiên Đà | Saṅgharākṣa | ||
| Bhānanda | Bà Nan Đề Đa | Saṅgharākṣa | ||
| Vinitaruci | Tì-ni-đa-lưu-chi | 毘尼多流支 | Miexi | Jianzhi Sengcan |
| Tây Ấn Quật Đa Tam Tạng | Tây Ấn Quật Đa Tam Tạng | 西域崛多三藏 | Dajian Huineng | |
| Dazu Huike | Huệ Khả | 道育慧可 | Bodhidharma | |
| Daoyu | Đạo Dục | 道育 | Bodhidharma | |
| Daofu | Đạo Phó | 道副 | Bodhidharma | |
| Nun Zongchi | Ni Tổng Trì | 尼總持 | Bodhidharma | |
| Jianzhi Sengcan | Tăng Xán | 鑑智僧璨 | Dazu Huike | |
| Sengna | Tăng Na | 僧那 | Dazu Huike | |
| Xiang layman/jushi | Hướng cư sĩ | 向 居士 | Dazu Huike | |
| Huaxian layman/jushi | Huê Nhàn cư sĩ | 華閑 / 華賢 居士 | Dazu Huike | |
| Xianshan Shending | Hiện Sơn Thần Định | 現山神定 | Dazu Huike | |
| Baoyue | Bảo Nguyệt | 寶月 | Dazu Huike | |
| Huà Gōng | Đại sĩ Hóa công | 化公 | Dazu Huike | |
| Hé Gōng | Hòa Công | 和公 | Dazu Huike | |
| Liao layman/jushi | Liêu cư sĩ | 廖 居士 | Dazu Huike | |
| Dayi Daoxin | Đạo Tín | 道信 | Jianzhi Sengcan | |
| Xiangzhou Huiman | Tương Châu Tuệ Mãn | 襄州慧滿 | Sengna | |
| Tan Cui | Đàm Thúy | 曇翠 | Huaxian layman/jushi | |
| Daman Hongren | Đại Mãn Hoằng Nhẫn | 弘忍 | Dayi Daoxin | |
| Niutou Farong | Ngưu Đầu Pháp Dung | 牛頭法融 | Niutou (Oxhead) | Dayi Daoxin |
| Yanling Huijian | Diên Lăng Tuệ Giản | 延陵慧簡 | Tan Cui | |
| Pengcheng Huicha | Bành Thành Tuệ Sai | 彭城慧差 | Tan Cui | |
| Dinglin Huigang | Định Lâm Tuệ Cương | 定林慧剛 | Tan Cui | |
| Dajian Huineng | Đại Giám Huệ Năng | 大鑑慧能 | Daman Hongren | |
| Niutou Zhiyan | Ngưu Đầu Trí Nham | 牛頭智巖 | Niutou (Oxhead) | Niutou Farong |
| Yuquan Shenxiu | Ngọc Tuyền Thần Tú | 玉泉 神秀 | Northern | Daman Hongren |
| Songyue Huian | Tung Nhạc Huệ An | 老安慧安 | Daman Hongren | |
| Zizhou Zhishen | Tử Châu Trí Sân | 智詵 | Daman Hongren | |
| Thượng Nguyên Trí Thành | Thượng Nguyên Trí Thành | Thượng Nguyên Trí Thành | Niutou Farong | |
| Liuhe Dajue | Lục Hợp Đại Giác | 六合大覺 | Dinglin Huigang | |
| Huyền Trách | 玄賾 | Daman Hongren | ||
| Gaoyou Tanying | Cao Bưu Đàm Ảnh | 高郵曇影 | Liuhe Dajue | |
| Tịnh Giác | 淨覺 | Huyền Trách | ||
| Taishan Minglian | Thái Sơn Minh Luyện | 泰山明練 | Gaoyou Tanying | |
| Yangzhou Jingta | Dương Châu Tĩnh Thái | 揚州靜泰 | Taishan Minglian | |
| Qingyuan Xingsi | Thanh Nguyên Hành Tư | 青原行思 | Dajian Huineng | |
| Nanyang Huizhong | Nam Dương Huệ Trung | 南陽慧忠 | Dajian Huineng | |
| Nanyue Huairang | Nam Nhạc Hoài Nhượng | 南嶽懐譲 | Dajian Huineng | |
| Heze Shenhui | Hà Trạch Thần Hội | 荷澤神會 | Dajian Huineng | |
| Shaozhou Fahai | Thiều Châu Pháp Hải | 韶州法海 | Dajian Huineng | |
| Yongjia Xuanjue | Vĩnh Gia Huyền Giác | 永嘉玄覺 | Dajian Huineng | |
| Jizhou Zhicheng | Cát Châu Chí Thành | 吉州志誠 | Dajian Huineng | |
| Jiangxi Zhiche | Giang Tây Chí Triệt | 江西志徹 | Dajian Huineng | |
| Biandan Xiaoliao | Biển Đam Hiểu Liễu | 匾擔曉了 | Dajian Huineng | |
| Hebei Zhihuang | Hà Bắc Trí Hoàng | 河北智隍 | Dajian Huineng | |
| Hongzhou Fada | Hồng Châu Pháp Đạt | 洪州法达 | Dajian Huineng | |
| Shouzhou Zhitong | Thọ Châu Trí Thông | 壽州智通 | Dajian Huineng | |
| Xinzhou Zhichang | Tín Châu Trí Thường | 信州智常 | Dajian Huineng | |
| Guangzhou Zhidao | Quảng Châu Chí Đạo | 廣州志道 | Dajian Huineng | |
| Guangzhou Faxing Yinzong | Quảng Châu Pháp Tánh Ấn Tông | 法性印宗 | Dajian Huineng | |
| Wuzhou Xuance | Vụ Châu Huyền Sách | 婺州玄策 | Dajian Huineng | |
| Daixiao Lingtao | Tào Khê Linh Thao | 曹谿令韜 | Dajian Huineng | |
| Qujiang Wu Jin Zang | Ni Vô Tận Tạng | 無盡藏尼 | Dajian Huineng | |
| Kỳ Đà La | Kỳ Đà La | Dajian Huineng | ||
| Tịnh An | Tịnh An | Dajian Huineng | ||
| Tâm | Tâm | Dajian Huineng | ||
| Định Chơn | Định Chơn | Dajian Huineng | ||
| Kiên Cố | Kiên Cố | Dajian Huineng | ||
| Đạo Tiến | Đạo Tiến | Dajian Huineng | ||
| Thiện Khoái | Thiện Khoái | Dajian Huineng | ||
| Duyên Tố | Duyên Tố | Dajian Huineng | ||
| Tông Nhất | Tông Nhất | Dajian Huineng | ||
| Thiên Hiện | Thiên Hiện | Dajian Huineng | ||
| Phạm Hạnh | Phạm Hạnh | Dajian Huineng | ||
| Tự Tại | Tự Tại | Dajian Huineng | ||
| Hàm Thông | Hàm Thông | Dajian Huineng | ||
| Thái Tường | Thái Tường | Dajian Huineng | ||
| Pháp Tịnh | Pháp Tịnh | Dajian Huineng | ||
| Biện Tài | Biện Tài | Dajian Huineng | ||
| Đạo Dung | Đạo Dung | Dajian Huineng | ||
| Ngô Đầu đà | Ngô Đầu đà | Dajian Huineng | ||
| Đạo Anh | Đạo Anh | Dajian Huineng | ||
| Trí Bổn | Trí Bổn | Dajian Huineng | ||
| Pháp Chơn | Pháp Chơn | Dajian Huineng | ||
| Huyền Giai | Huyền Giai | Dajian Huineng | ||
| Chung Sơn Đàm Thổi | Chung Sơn Đàm Thôi | Dajian Huineng | ||
| Thích sử Vi Cừ | Thích sử Vi Cừ | Dajian Huineng | ||
| Laoshan Yifu | Lao Sơn Nghĩa Phúc | 崂山義福 | Northern | Yuquan Shenxiu |
| Songshan Puji | Tung Sơn Phổ Tịch | 嵩山普寂 | Northern | Yuquan Shenxiu |
| Songyue Daoliang | Tung Nhạc Đạo Lượng | 嵩嶽道量 | Songyue Huian | |
| Songyue Pozao Duo | Tung Nhạc Phá Táo Đọa | 嵩嶽破灶墮 | Songyue Huian | |
| Jingzhong Zhixian | Tư Châu Xử Tịch | 浄衆 | Oxhead | Zizhou Chiji |
| Niutou Huifang | Ngưu Đầu Huệ Phương | 牛頭慧方 | Niutou (Oxhead) | Niutou Zhiyan |
| Mengshan Daoming | Mông Sơn Đạo Minh | 蒙山道明 | Dajian Huineng, Daman Hongren | |
| Zizhou Chuji | Tư Châu Xử Tịch | 淄州處寂 | Zizhou Zhishen | |
| Định Châu | Định Châu | Thượng Nguyên Trí Thành | ||
| Sikong Benjing | Tư Không Bổn Tịnh | 司空本净 | Dajian Huineng | |
| Songshan Jingxian | Tung Sơn Cảnh Hiền | 嵩山景賢 | Northern | Yuquan Shenxiu |
| Xiangmo Zang | Qiáng Ma Tăng | 降魔藏 | Northern | Yuquan Shenxiu |
| Yushan Huifu | Huệ Phước | 惠福 | Northern | Yuquan Shenxiu |
| Shitou Xiqian | Thạch Đầu Hi Thiên | 石頭希遷 | Dajian Huineng, Qingyuan Xingsi | |
| Mazu Daoyi | Mã Tổ Đạo Nhất | 馬祖道一 | Nanyue Huairang | |
| Danyuan Yingzhen | Đam Nguyên Ứng Chân | 耽源應真 | Nanyang Huizhong | |
| Cizhou Faru | Từ Châu Pháp Như | 磁州法如 | Heze Shenhui | |
| Wutai Wuming | Ngũ Đài Vô Danh | 五臺無名 | Heze Shenhui | |
| Dàoxuán | Đạo Tuyên | 道宣 | Songshan Puji | |
| Nanyue Mingzan | Nam Nhạc Minh Toàn | 南嶽明瓚 | Songshan Puji | |
| Yizhou Wuxiang | Ích Châu Vô Tướng | 無相 | Jingzhong Zhixian - Chùjì (普寂) | |
| Songshan Junjí | Tung Sơn Tuấn Cực | 嵩山峻極 | Songyue Pozao Duo | |
| Niutou Fazhi | Ngưu Đầu Pháp Trì | 牛頭法持 | Niutou (Oxhead) | Niutou Huifang |
| Songshan Weizheng | Tung Sơn Duy Chính | 嵩山惟政 | Songshan Puji | |
| Jingzhong Wuxiang | Ích Châu Vô Tướng | 浄衆無相 | Zizhou Chuji | |
| Dingzhou Shizang | Đinh Châu Thạch Tạng | 定州石藏 | Songshan Puji | |
| Kinh Nam Duy Trung | Kinh Nam Duy Trung | 荊南惟忠 | Cizhou Faru | |
| Yaoshan Weiyan | Dược Sơn Duy Nghiễm | 藥山惟儼 | Shitou Xiqian, Mazu Daoyi | |
| Tianhuang Daowu | Thiên Hoàng Đạo Ngộ | 天皇道悟 | Shitou Xiqian, Jingshan Faqin | |
| Dadian Baotong | Đại Điên Bảo Thông | 大顛寶通 | Shitou Xiqian | |
| Danxia Tianran | Đan Hà Thiên Nhiên | 丹霞天然 | Shitou Xiqian, Mazu Daoyi | |
| Baizhang Huaihai | Bá Trượng Hoài Hải | 百丈懷海 | Mazu Daoyi | |
| Baotang Wuzhu | Bảo Đường Vô Trụ | 保唐无住 | Jingzhong Wuxiang | |
| Songshan Zhìzhen | Tung Sơn Chí Chân | 嵩山志眞 | Songshan Weizheng | |
| Niutou Zhiwei | Ngưu Đầu Trí Oai | 牛頭智威 | Niutou (Oxhead) | Niutou Fazhi |
| Ehu Dayi | Nga Hồ Đại Nghĩa | 鵝湖大義 | Mazu Daoyi | |
| Damei Fachang | Đại Mai Pháp Thường | 大梅法常 | Mazu Daoyi | |
| Dazhu Huihai | Đại Châu Huệ Hải | 大珠慧海 | Mazu Daoyi | |
| Xitang Zhizang | Tây Đường Trí Tạng | 西堂智藏 | Mazu Daoyi | |
| Nanquan Puyuan | Nam Tuyền Phổ Nguyện | 南泉普願 | Mazu Daoyi | |
| Fenzhou Wuye | Phần Châu Vô Nghiệp | 汾州無業 | Mazu Daoyi | |
| Jingzhong Shenhui | Tĩnh Trung Thần Hội | 淨衆神會 | Jingzhong Wuxiang | |
| Wujiu Youxuan | Ô Cựu Hữu Huyền | 無救有玄 | Mazu Daoyi | |
| Zhangjing Huaihui | Chương Kính Hoài Huy | 章敬懷暉 | Mazu Daoyi | |
| Panshan Baoji | Bàn Sơn Bảo Tích | 盤山寳積, | Mazu Daoyi | |
| Guizong Zhichang | Quy Tông Trí Thường | 归宗智常 | Mazu Daoyi | |
| Gushan Lingjiao | Cổ Sơn Linh Kiệu | 古山 靈嶠 | Mazu Daoyi | |
| Tanzhou Dachuan | Đàm Châu Đại Xuyên | 潭州大川 | Shitou Xiqian | |
| Pangyun layman/jushi | Bàng Uẩn Cư Sĩ | 龐蘊居士 | Mazu Daoyi | |
| Yanguan Qian | Diêm Quan Tề An | 鹽官齊安 | Mazu Daoyi | |
| Shigong Huicang | Thạch Củng Huệ Tạng | 石鞏慧藏 | Mazu Daoyi | |
| Magu Baoche | Ma Cốc Bảo Triệt | 麻谷寶徹 | Mazu Daoyi | |
| Luzu Baoyun | Lỗ Tổ Bảo Vân | 魯祖寳雲 | Mazu Daoyi | |
| Đại Đức Đạo Viên | Đại Đức Đạo Viên | 遂州道圓 | Kinh Nam Duy Trung | |
| Yunyan Tansheng | Vân Nham Đàm Thịnh | 雲巖曇晟 | Yaoshan Weiyan, Baizhang Huaihai | |
| Longtan Chongxin | Long Đàm Sùng Tín | 龍潭崇信 | Tianhuang Daowu | |
| Guishan Lingyou | Quy Sơn Linh Hựu | 潙山靈祐 | Guiyang | Tianhuang Daowu |
| Sanping Yizhong | Tam Bình Nghĩa Trung | 三平義忠 | Dadian Baotong | |
| Cuiwei Wuxue | Thúy Vi Vô Học | 翠微無學 | Danxia Tianran | |
| Huangbo Xiyun | Hoàng Bá Hi Vận | 黃蘖希運 | Baizhang Huaihai | |
| Niutou Huizhong | Ngưu Đầu Tuệ Trung | 牛頭慧忠 | Niutou Zhiwei | |
| Helin Xuansu | Hạc Lâm Huyền Tố | 鶴林玄素 | Niutou (Oxhead) | Niutou Zhiwei |
| Anguo Xuanting | An Quốc Huyền Đĩnh | 安國玄挺 | Niutou Zhiwei | |
| Tianzhu Chonghui | Thư Châu Sùng Tuệ | 天柱崇慧 | Niutou Zhiwei | |
| Zhaozhou Congshen | Triệu Châu Tùng Thẩm | 趙州從諗 | Nanquan Puyuan | |
| Changsha Jingcen | Trường Sa Cảnh Sầm | 長沙景岑 | Nanquan Puyuan | |
| Hangzhou Tianlong | Hàng Châu Thiên Long | 杭州天龍 | Damei Fachang | |
| Baizhang Niepan | BÁCH TRƯỢNG NIẾT BÀN | 百丈涅槃 | Baizhang Huaihai | |
| Guannan Daochang | Quan Nam Đạo Thường | 關南道常 | Baizhang Huaihai | |
| Guishan Da’an | Quy Sơn Đại An | 潙山大安 | Baizhang Huaihai | |
| Wufeng Changguan | Ngũ Phong Thường Quán | 五峰常觀 | Baizhang Huaihai | |
| Zhenzhou Puhua | Trấn Châu Phổ Hóa | 鎮州普化 | Panshan Baoji | |
| Chuanzi Decheng | Thuyền Tử Đức Thành | 船字德誠 | Yaoshan Weiyan | |
| Gaoan Dayu | Cao An Đại Ngu | 高安大愚 | Guizong Zhichang | |
| Zihu Lizong | Tử Hồ Lợi Tung | 子湖利蹤 | Nanquan Puyuan | |
| Daowu Yuanzhi | Đạo Ngô Viên Trí | 道吾圓智 | Yaoshan Weiyan | |
| Guifeng Zongmi | KHUÊ PHONG TÔNG MẬT | 圭峰宗密 | Toại Châu Đạo Viên | |
| Dongshan Liangjie | ĐỘNG SƠN LƯƠNG GIỚI | 洞山 良价 | Yunyan Tansheng | |
| Deshan Xuanjian | ĐỨC SƠN TUYÊN GIÁM | 德山宣鑒 | Longtan Chongxin | |
| Yangshan Huiji | NGƯỠNG SƠN HUỆ TỊCH | 仰山慧寂 | Guiyang | Guishan Lingyou |
| Linji Yixuan | LÂM TẾ NGHĨA HUYỀN | 臨濟義玄 | Linji | Huangbo Xiyun |
| Muzhou Daoming | MỤC CHÂU ĐẠO MINH | 睦州道明 | Huangbo Xiyun | |
| Pei Xiu | Bùi Hưu | 裴休 | Huangbo Xiyun | |
| Jingshan Faqin | KÍNH SƠN PHÁP KHÂM | 徑山法欽 | Niutou (Oxhead) | Helin Xuansu |
| Shishuang Qingzhu | THẠCH SƯƠNG KHÁNH CHƯ | 石霜慶諸 | Daowu Yuanzhi | |
| Lingyun Zhiqin | LINH VÂN CHÍ CẦN | 靈雲志勤 | Guishan Lingyou | |
| Xiangyan Zhixian | HƯƠNG NGHIÊM TRÍ NHÀN | 香嚴智閑 | Guishan Lingyou | |
| Yanyang Shanxin | Nghiêm Sương Thiện Tín | 嚴陽善信 | Zhaozhou Congshen | |
| Jinhua Juzhi | KIM HOA CÂU CHI | 金华俱胝 | Hangzhou Tianlong | |
| Touzi Datong | ĐẦU TỬ ĐẠI ĐỒNG | 投子大同 | Cuiwei Wuxue | |
| Jiashan Shanhui | GIÁP SƠN THIỆN HỘI | 夾山善會 | Chuanzi Decheng | |
| Moshan Liaoran | Mạc Sơn Liễu Nhiên | 末山了然 | Gaoan Dayu | |
| Xuedou Changtong | Tuyết Đậu Thường Thông | 雪竇常通 | Changsha Jingcen | |
| Xingshan Jianghong | Hạnh Sơn Giáp Hồng | 杏山鑒洪 | Yunyan Tansheng | |
| Thần Sơn Tăng Mật | Thần Sơn Tăng Mật | Thần Sơn Tăng Mật | Yunyan Tansheng | |
| Dasui Fazhen | ĐẠI TÙY PHÁP CHÂN | 大隨法真 | Guishan Da’an | |
| Liu Tiemo | Lưu Thiết Ma | 劉鐵磨 | Guiyang | Guishan Lingyou |
| Jingzhao Mihu | Kinh Triệu Mễ Hồ | 劉鐵磨 | Guiyang | Guishan Lingyou |
| Jianyuan Zhongxing | Tiệm Nguyên Trọng Hưng | 漸源仲興 | Daowu Yuanzhi | |
| Futuyu Weize | Phật Quật Duy Tắc | 佛窟惟則 | Niutou Huizhong | |
| Taibai Guanzong | Thái Bạch Quán Tông | 太白觀宗 | Niutou Huizhong | |
| Jinling Huìshe | Kim Lăng Huệ Thiệp | 金陵慧涉 | Niutou Huizhong | |
| Caoshan Benji | TÀO SƠN BẢN TỊCH | 曹山本寂 | Caodong | Dongshan Liangjie |
| Xinghua Cunjiang | HƯNG HÓA TỒN TƯƠNG | 興化存奬 | Linji | Linji Yixuan |
| Sansheng Huiran | TAM THÁNH HUỆ NHIÊN | 三聖慧然 | Linji | Linji Yixuan |
| Muzhou Chencao | MỤC CHÂU TRẦN THÁO | 睦州陳操 | Muzhou Daoming | |
| Zhangzhuo Xiucai | Trương Chuyết Tú Tài | 張拙秀才 | Shishuang Qingzhu | |
| Jiufeng Daoqian | CỬU PHONG ÐẠO KIỀN | 九峰道虔 | Shishuang Qingzhu | |
| Xuefeng Yicun | TUYẾT PHONG NGHĨA TỒN | 雪峰义存 | Deshan Xuanjian | |
| Niaoke Daolin | Điểu Khoa Đạo Lâm | 鳥窠道林 | Niutou (Oxhead) | Jingshan Faqin |
| Yunju Daoying | VÂN CƯ ĐẠO ƯNG | 雲居道膺 | Caodong | Dongshan Liangjie |
| Baoshou Yanzhao | BẢO THỌ DIÊN CHIỂU | 寶壽延沼 | Linji | Linji Yixuan |
| Daguang Juhui | Đại Quang Cư Hối | 大光居誨 | Shishuang Qingzhu | |
| Yantou Quanhuo | NHAM ĐẦU TOÀN HOÁT | 巖頭全豁 | Deshan Xuanjian | |
| Luopu Yuan’an | LẠC PHỐ NGUYÊN AN | 洛浦元安 | Jiashan Shanhui, Linji Yixuan | |
| Yungai Zhiyuan | Vân Cái Chí Nguyên | 雲蓋志元 | Shishuang Qingzhu | |
| Yongquan Jingxin | Dũng Tuyền Cảnh Hân | 湧泉景欣 | Shishuang Qingzhu | |
| Phúc Thuyền Hồng Tiến | Phú Thuyền Hồng Tiến | Shishuang Qingzhu | ||
| Sushan Kuangren | Sơ Sơn Khuôn Nhân | 疏山匡仁 | Caodong | Dongshan Liangjie |
| Yuezhou Qianfeng | Việt Châu Kiền Phong | 越州乾峰 | Caodong | Dongshan Liangjie, Caoshan Benji |
| Weifu Dajue | Ngụy Phủ Đại Giác | 魏府大覺 | Linji | Linji Yixuan |
| Nanta Guangyong | NAM THÁP QUANG DŨNG | 南塔光涌 | Guiyang | Yangshan Huiji |
| Xita Guangmu | Tây Tháp Quang Mục | 西塔光穆 | Guiyang | Yangshan Huiji |
| Wuzhu Wenxi | Vô Trước Văn Hỉ | 無著文喜 | Guiyang | Yangshan Huiji |
| Miàoxìn | Diệu Tín | 妙信 | Guiyang | Yangshan Huiji |
| Qinshan Wensui | Khâm Sơn Văn Thúy | 欽山文邃 | Caodong | Dongshan Liangjie |
| Qinglin Shiqian | Thanh Lâm Sư Kiền | 青林師虔 | Caodong | Dongshan Liangjie |
| Qinglin Shiqian | 青林師虔 | Caodong | Dongshan Liangjie | |
| Nanyuan Huiyong | Nam Viện Huệ Ngung | 南院慧顒 | Linji | Xinghua Cunjiang |
| Heshan Wuyin | Hòa Sơn Vô Ân | 禾山無殷 | Jiufeng Daoqian, Xuefeng Yicun | |
| Xuansha Shibei | Huyền Sa Sư Bị | 玄沙師備 | Xuefeng Yicun | |
| Yunmen Wenyan | Vân Môn Văn Yển | 雲門文偃 | Yunmen | Xuefeng Yicun |
| Baofu Congzhan | Bảo Phúc Tùng Triển | 保福從展 | Xuefeng Yicun | |
| Changqing Huileng | Trường Khánh Huệ Lăng | 長慶慧稜 | Xuefeng Yicun | |
| Tongan Daopi | Đồng An Đạo Phi | 同安道丕 | Caodong | Yunju Daoying |
| Xiyuan Siming | Tây Viện Tư Minh | 西院思明 | Baoshou Yanzhao | |
| Luoshan Daoxian | La Sơn Đạo Nhàn | 羅山道閑 | Yantou Quanhuo | |
| Ruiyan Shiyan | THỤY NHAM SƯ NGẠN | 瑞巖師彦 | Yantou Quanhuo | |
| Huguo Shoucheng | Hộ Quốc Thú Chừng | 護國守澄 | Caodong | Sushan Kuangren |
| Gushan Shenyan | Cổ Sơn Thần Án | 鼓山神晏 | Xuefeng Yicun | |
| Cuiyan Lingcan | Thúy Nham Lệnh Tham | 翠巖令參 | Xuefeng Yicun | |
| Taiyuan Fu | Thái Nguyên Fú | 翠巖令參 | Xuefeng Yicun | |
| Caoshan Huixia | Tào Sơn Huệ Hà | 中曹山慧霞 | Caodong | Caoshan Benji |
| Jingfeng Congzhi | Kim Phong Tùng Chí | 金峰從志 | Caodong | Caoshan Benji |
| Lumen Zhenchan | Lộc Môn Xử Chơn | 鹿門真禪 | Caodong | Caoshan Benji |
| Heyu Kuanghui | Hà Ngọc Quang Huệ | 荷玉光慧 | Caodong | Caoshan Benji |
| Yuwang Hongtong | Dục Vương Hoằng Thông | 育王弘通 | Caodong | Caoshan Benji |
| Zifu Rubao | Tư Phước Như Bảo | 资福如宝 | Guiyang | Xita Guangmu |
| Bajiao Huiqing | Ba Tiêu Huệ Thanh | 芭蕉慧清 | Guiyang | Nanta Guangyong |
| Jingqing Daofu | Kính Thanh Ðạo Phó | 鏡清道怤 | Xuefeng Yicun | |
| Huitong Yuanxiang | Hàng Châu Hội Thông | 杭州慧通 | Niutou (Oxhead) | Niaoke Daolin |
| Fengxue Yanzhao | Phong Huyệt Diên Chiểu | 風穴延沼 | Linji | Nanyuan Huiyong |
| Luohan Guichen | La Hán Quế Sâm | 羅漢桂琛 | Xuansha Shibei, Xuefeng Yicun | |
| Xianglin Chengyuan | Hương Lâm Trừng Viễn | 香林澄遠 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Dongshan Shouchu | Động Sơn Thủ Sơ | 洞山守初 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Deshan Yuanmi | Đức Sơn Duyên Mật | 德山緣密 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Shuangquan Renyu | Song Tuyền Nhân Úc | 雙泉仁郁 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Baling Haojian | Ba Lăng Hạo Giám | 巴陵顥鋻 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Fengxian Daoshen | Phụng Tiên Đạo Thâm | 奉先道深 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Tongan Guanzhi | Đồng An Quán Chí | 同安觀志 | Caodong | Tongan Daopi |
| Mingzhao Deqian | Minh Chiêu Đức Khiêm | 明招德謙 | Luoshan Daoxian | |
| Shuangquan Shikuang | Song Tuyền Sư Khoan | 雙泉師寛 | Yunmen | Yunmen Wenyan |
| Guizhen Deshao | Quý Trân Đức Thiều | 归真德韶 | Guiyang | Zifu Rubao |
| Xingyang Qingrang | Hưng Dương Thanh Nhường | 興陽清讓 | Guiyang | Bajiao Huiqing |
| Shoushan Xingnian | Thủ Sơn Tỉnh Niệm | 首山省念 | Linji | Fengxue Yanzhao |
| Fayan Wenyi | Pháp Nhãn Văn Ích | 法眼文益 | Fayan | Luohan Guichen |
| Zhimen Guangzuo | Trí Môn Quang Tộ | 智門光祚 | Yunmen | Xianglin Chéngyuan |
| Deshan Huiyuan | Đức Sơn Huệ Viễn | 德山慧遠 | Yunmen | Shuangquan Renyu |
| Wenshu Yingzhen | Văn Thù Ứng Chơn | 文殊応真 | Yunmen | Deshan Yuanmi |
| Lianhua Fengxiang | Liên Hoa Phong Tường | 蓮華峰祥 | Yunmen | Shuangquan Renyu |
| Liangshan Yuanguan | Lương Sơn Duyên Quán | 梁山緣觀 | Caodong | Tongan Guanzhi |
| Wuzu Shijie | Ngũ Tổ Sư Giới | 五祖師戒 | Yunmen | Shuangquan Shikuang |
| Fuyan Liangya | Phúc Nghiêm Lương Nhã | 福巖良雅 | Yunmen | Dongshan Shouchu |
| Baoen Qicong | Báo Ân Khế Tùng | 報恩契從 | Mingzhao Deqian | |
| Sanjiao Zhiqian | Tam Giác Chí Khiêm | 三角志謙 | Guiyang | Guizhen Deshao |
| Fenyang Shanzhao | Phần Dương Thiện Chiêu | 汾陽善昭 | Linji | Shoushan Xingnian |
| Tiantai Deshao | Thiên Thai Đức Thiều | 天台德韶 | Fayan Wenyi | |
| Xuedou Chongxian | Tuyết Đậu Trọng Hiển | 雪竇重顯 | Zhimen Guangzuo | |
| Kaixian Shanxian | Khai Tiên Thiện Tiêm | 開先善添 | Yunmen | Deshan Huiyuan |
| Jiufeng Qin | Cửu Phong Cần | 九峰勤 | Zhimen Guangzuo | |
| Shexian Guixing | Diệp Huyện Quy Tỉnh | 葉縣歸省 | Linji | Shoushan Xingnian |
| Dayang Jingxuan | Đại Dương Kỉnh Huyền | 大陽警玄 | Caodong | Liangshan Yuanguan |
| Sanjiao Zhisong | Tam Giao Trí Tung | 三交智嵩 | Linji | Shoushan Xingnian |
| Dongshan Xiaocong | Động Sơn Hiểu Thông | 洞山曉聰 | Yunmen | Wenshu Yingzhen |
| Dongshan Zibao | Động Sơn Tự Bảo | 洞山自寶 | Yunmen | Wuzu Shijie |
| Letan Huaicheng | Lặc Đàm Hoài Trừng | 泐潭懷澄 | Yunmen | Wuzu Shijie |
| Beichan Zhixian | Bắc Thiền Trí Hiền | 北禪智賢 | Yunmen | Fuyan Liangya |
| Chongshou Qichou | Sùng Thọ Khế Trừu | 崇寿契稠 | Fayan Wenyi | |
| Guizong Cezhen | Qui Tông Sách Chân | 归宗策真 | Fayan Wenyi | |
| Baoen Huiming | Báo Ân Huệ Minh | 報恩慧明 | Fayan Wenyi | |
| Baizhang Daoheng | Bá Trượng Đạo Hằng | 百丈道恒 | Fayan Wenyi | |
| Xingyang Ciduo | Xingyang Ciduo | 興陽詞鐸 | Guiyang | Sanjiao Zhiqian |
| Shishuang Chuyuan | Thạch Sương Sở Viên | 石霜楚圓 | Linji | Fenyang Shanzhao |
| Yongming Yanshou | Vĩnh Minh Diên Thọ | 永明延壽 | Fayan, Pure land | Tiantai Deshao |
| Fuyin Liaoyuan | Phật Ấn Liễu Nguyên | 佛印了元 | Yunmen | Kaixian Shanxian |
| Tianyi Yihuai | Thiên Y Nghĩa Hoài | 天衣義懷 | Xuedou Chongxian | |
| Chengtian Chuanzong | Thừa Thiên Truyền Tông | 承天传宗 | Xuedou Chongxian | |
| Thảo Đường | Thảo Đường | 草堂 | Xuedou Chongxian | |
| Fushan Fayuan | Phù Sơn Pháp Viễn | 浮山法遠 | Linji | Shexian Guixing |
| Yuwang Huailian | Dục Vương Hoài Liễn | 育王懷璉 | Yunmen | Letan Huaicheng |
| Fori Qisong | Phật Nhật Khế Tung | 佛日契嵩 | Yunmen | Dongshan Xiaocong |
| Fachang Yiyu | Pháp Xương Ỷ Ngộ | 法昌倚遇 | Yunmen | Beichan Zhixian |
| Wuyun Zhifeng | Hoa Nghiêm Chí Phùng | 五雲志逢 | Fayan | Tiantai Deshao |
| Yong’an Daoyuan | Vĩnh An Đạo Nguyên | 永安道原 | Fayan | Tiantai Deshao |
| Yangqi Fanghui | DƯƠNG KỲ PHƯƠNG HỘI | 楊岐方會 | Linji, Yangqi | Shishuang Chuyuan |
| Huanglong Huinan | Hoàng Long Huệ Nam | 黃龍慧南 | Linji, Huanglong | Shishuang Chuyuan |
| Cuiyan Kezhen | Thúy Nham Khả Chân | 翠巖可真 | Linji | Shishuang Chuyuan |
| Touzi Yiqing | Đầu Tử Nghĩa Thanh | 投子義青 | Linji, Caodong | Fushan Fayuan, Dayang Jingxuan |
| Baiyun Shouduan | Bạch Vân Thủ Đoan | 白雲守端 | Linji, Yangqi | Yangqi Fanghui |
| Yungai Shouzhi | Vân Cái Thủ Trí | 雲蓋守智 | Linji, Huanglong | Huanglong Huinan |
| Baofeng Kewen | Bảo Phong Khắc Văn | 眞淨克文 | Linji, Huanglong | Huanglong Huinan |
| Huitang Zuxin | Hối Đường Tổ Tâm | 晦堂祖心 | Linji, Huanglong | Huanglong Huinan |
| Baoning Renyong | Bảo Ninh Nhân Dũng | 保寧仁勇 | Linji, Yangqi | Yangqi Fanghui |
| Dagui Muzhe | Đại Qui Mộ Triết | 大沩慕哲 | Linji | Cuiyan Kezhen |
| Furong Daokai | Phù Dung Đạo Khải | 芙蓉道楷 | Caodong | Touzi Yiqing |
| Donglin Changcong | Đông Lâm Thường Thông | 東林常聰 | Linji, Huanglong | Huanglong Huinan |
| Letan Hongying | Lặc Đàm Hồng Anh | 泐潭洪英, | Linji, Huanglong | Huanglong Huinan |
| Wuzu Fayan | Ngũ Tổ Pháp Diễn | 五祖法演 | Linji, Yangqi | Baiyun Shouduan |
| Lumen Zijue | Lộc Môn Tự Giác | 鹿門自覺 | Caodong | Furong Daokai |
| Letan Wenzhun | Lặc Đàm Văn Chuẩn | 泐潭文準 | Linji, Huanglong | Baofeng Kewen |
| Lingyuan Weiqing | Linh Nguyên Duy Thanh | 靈源惟清 | Linji, Huanglong | Huitang Zuxin |
| Sixin Wuxin | Tử Tâm Ngộ Tân | 死心悟新 | Linji, Huanglong | Huitang Zuxin |
| Danxia Zichun | Đan Hà Tử Thuần | 丹霞子淳 | Caodong | Furong Daokai |
| Yuanwu Keqin | Viên Ngộ Khắc Cần | 圓悟克勤 | Linji, Yangqi | Wuzu Fayan |
| Kaifu Daoning | Khai Phúc Đạo Ninh | 開福道寧 | Linji, Yangqi | Wuzu Fayan |
| Puzhao Yibian | Phổ Chiếu Nhất Biện | 普照一辯 | Caodong | Lumen Zijue |
| Foyan Qingyuan | Phật Nhãn Thanh Viễn | 佛眼清遠 | Linji, Yangqi | Wuzu Fayan |
| Changling Shouzhuo | Trường Linh Thủ Trác | 長靈守卓 | Linji, Huanglong | Lingyuan Weiqing |
| Foxin Bencai | Phật Tâm Bổn Tài | 佛心本才 | Linji, Huanglong | Lingyuan Weiqing |
| Zhìtōng | Trí Thông | 智通, | Linji, Huanglong | Lingyuan Weiqing |
| Hongzhi Zhengjue | Hoằng Trí Chính Giác | 宏智正覺 | Caodong | Danxia Zichun |
| Huizhao Qingyu | Huệ Chiếu Thanh Dục | 慧照清欲 | Caodong | Danxia Zichun |
| Zhenxie Qingliao | Chân Yết Thanh Liễu | 慧照慶預 | Caodong | Danxia Zichun |
| Huqiu Shaolong | Hổ Khâu Thiệu Long | 虎丘紹隆 | Linji, Yangqi | Yuanwu Keqin |
| Huguo Jingyuan | Hộ Quốc Cảnh Nguyên | 護國景元 | Linji, Yangqi | Yuanwu Keqin |
| Dahui Zonggao | Đại Huệ Tông Cảo | 大慧宗杲 | Linji, Yangqi, Dahui | Yuanwu Keqin |
| Xiatang Huiyuan | Hạt Đường Huệ Viễn | 瞎堂慧遠 | Linji, Yangqi | Yuanwu Keqin |
| Yuehan Shanguo | Nguyệt Am Thiện Quả | 月庵善果 | Linji, Yangqi | Kaifu Daoning |
| Lingyan Sengbao | Đại Minh Tăng Bảo | 靈巖僧寶 | Caodong | Puzhao Yibian |
| Miyin Anmin | Mễ Âm An Dân | 密印安民 | Linji, Yangqi | Yuanwu Keqin |
| Wushi Jiechen | Vô Thị Giới Thâm | 無示介諶 | Linji, Huanglong | Changling Shouzhuo |
| Biefeng Zuzhen | Biệt Phong Tổ Chân | 別峰祖真 | Linji, Huanglong | Foxin Bencai |
| Zhide Huihui | Trí Đức Huệ Huy | 智德慧暉 | Caodong | Hongzhi Zhengjue |
| Tiantong Zongjue | THIÊN ĐỒNG TÔNG GIÁC | 天童宗珏 | Caodong | Zhenxie Qingliao |
| Yingan Tanhua | Ứng Am Đàm Hoa | 應菴曇華 | Linji, Yangqi | Huqiu Shaolong |
| Wakuan Shitai | Hoặc Am Sư Thể | 或菴師體 | Linji, Yangqi | Huguo Jingyuan |
| Zhuo’an Deguang | Chuyết Am Đức Quang | 拙庵德光 | Linji, Yangqi | Dahui Zonggao |
| Lingyin Daoji | Linh Ẩn Đạo Tế | 濟公 道濟 | Linji, Yangqi | Xiatang Huiyuan |
| Yushan Shiti | Vương Sơn Tăng Thế | 玉山師體 | Caodong | Lingyan Sengbao |
| Zishou Miaozong | Diệu Tổng Vô Trước | 妙總 無著 | Linji, Yangqi | Dahui Zonggao |
| Wannian Tanguan | Tân Văn Đàm Bí | 萬年曇貫 | Linji, Huanglong | Wushi Jiechen |
| Mingji Huizuo | Minh Tịch Huệ Tá | 明極慧祚 | Caodong | Zhide Huihui |
| Xuedou Zhijian | Tuyết Đậu Trí Giám | 雪窦智鑑 | Caodong | Tiantong Zongjue |
| Mian Xianjie | Mật Am Hàm Kiệt | 密庵咸傑 | Linji, Yangqi | Yingan Tanhua |
| Xueyan Huiman | Tuyết Nham Như Mãn | 雪巖慧滿 | Caodong | Yushan Shiti |
| Xue'an Congjin | Tuyết Am Tùng Cẩn | 雪庵從瑾 | Linji, Huanglong | Wannian Tanguan |
| Xu'an Huaichang | Hứa Am Hoài Xương | 虛庵懷敞 | Linji, Huanglong | Wannian Tanguan |
| Donggu Miaoguang | ĐÔNG CỐC DIỆU QUANG | 東谷妙光 | Caodong | Mingji Huizuo |
| Tiantong Rujing | THIÊN ĐỒNG NHƯ TỊNH | 天童如淨 | Caodong | Xuedou Zhijian |
| Poan Zuxian | Phá Am Tổ Tiên | 破庵祖先 | Linji, Yangqi | Mian Xianjie |
| Songyuan Chongyue | Tùng Nguyên Sùng Nhạc | 松源崇岳 | Linji, Yangqi | Mian Xianjie |
| Tào Nguyên Đạo Sinh | Tào Nguyên Đạo Sinh | Tào Nguyên Đạo Sinh | Linji, Yangqi | Mian Xianjie |
| Wansong Xingxiu | Vạn Tùng Hành Tú | 萬松行秀 | Caodong | Xueyan Huiman |
| Eisai Myōan | Tuyết Am Tùng Cẩn | 栄西明菴 | Linji, Huanglong | Xu'an Huaichang |
| Zhiweng Deju | TRÍ ÔNG ĐỨC CỦ | 智翁德矩 | Caodong | Donggu Miaoguang |
| Wuzhun Shifan | Vô Chuẩn Sư Phạm | 無準師範 | Poan Zuxian | |
| Xueting Fuyu | Tuyết Đình Phúc Dụ | 雪庭福裕 | Caodong | Wansong Xingxiu |
| Linquan Conglun | Lâm Tuyền Tùng Luân | 林泉從倫 | Caodong | Wansong Xingxiu |
| Li Pingshan | Lý Bình Sơn | 李屏山 | Caodong | Wansong Xingxiu |
| Dongming Huiri | ĐÔNG MINH HUỆ NHẬT | 東明慧日 | Caodong | Zhiweng Deju |
| Wuming Huixin | Vô Minh Huệ Tỉnh | 無明慧省 | Linji, Yangqi | Songyuan Chongyue |
| Xueyan Zuqin | Tuyết Nham Tổ Khâm | 雪巖祖欽 | Linji, Yangqi | Wuzhun Shifan |
| Lingyin Wentai | Linh Ẩn Văn Thái | 靈隱文泰 | Caodong | Xueting Fuyu |
| Duanqiao Miaolun | Đoạn Kiều Diệu Luân | 斷橋妙倫 | Linji, Yangqi | Wuzhun Shifan |
| Duanqiao Miaolun | Đoạn Kiều Diệu Luân | 斷橋妙倫 | Linji, Yangqi | Wuzhun Shifan |
| Dongling Yongyu | ĐÔNG LĨNH VĨNH NGỌC | 東嶺永玉 | Caodong | Dongming Huiji |
| Lanxi Daolong | Lan Khê Ðạo Long | 蘭溪道隆 | Linji, Yangqi | Wuming Huixin |
| Gaofeng Yuanmiao | Cao Phong Nguyên Diệu | 高峰原妙 | Linji, Yangqi | Xueyan Zuqin |
| Ruiyan Wenbao | Phương Sơn Tuệ Bảo | 方山文寶 | Linji, Yangqi | Duanqiao Miaolun |
| Huanyuan Fuyu | Hoàn Nguyên Phúc Ngộ | 還源福遇 | Caodong | Lingyin Wentai |
| Qi’an Zongxin | Cập Am Tông Tín | 及庵宗信 | Linji, Yangqi | Xueyan Zuqin |
| Zhongfeng Mingben | Trung Phong Minh Bản | 中峰明本 | Linji, Yangqi | Gaofeng Yuanmiao |
| Chunzuo Wencai | Thuần Chuyết Văn Tài | 淳拙文才 | Caodong | Huanyuan Fuyu |
| Shiwu Qinggong | Thạch Ốc Thanh Củng | 石屋淸珙 | Linji, Yangqi | Qi’an Zongxin |
| Tianru Weize | Thiên Như Duy Tắc | 天如惟則 | Linji, Yangqi | Zhongfeng Mingben |
| Qianyan Yuanzhang | Thiên Nham Nguyên Trường | 千巖元長 | Linji, Yangqi | Zhongfeng Mingben |
| Songting Ziyan | Tùng Đình Tử Nghiêm | 松庭子嚴 | Caodong | Chunzuo Wencai |
| Ningran Liaogai | Ngưng Nhiên Liễu Cải | 凝然了改 | Caodong | Songting Ziyan |
| Wanfeng Shiwei | Vạn Phong Thời Ủy | 萬峰時蔚 | Linji, Yangqi | Qianyan Yuanzhang |
| Jukong Qibin | Câu Không Khế Bân | 俱空契斌 | Caodong | Ningran Liaogai |
| Baozang Puchi | Bảo Tạng Phổ Trì | 寶藏普持 | Linji, Yangqi | Wanfeng Shiwei |
| Wufang Kecong | Vô Phương Khả Tùng | 無方可從 | Caodong | Jukong Qibin |
| Dongming Huichan | Đông Minh Huệ Sâm | 東明慧旵 | Linji, Yangqi | Baozang Puchi |
| Yuezhou Wenzai | Nguyệt Chu Văn Tải | 月舟文載 | Caodong | Wufang Kecong |
| Haizhou Puci | Hải Chu Phổ Từ | 海舟普慈 | Linji, Yangqi | Dongming Huichan |
| Zongjing Zongshu | Đại Chương Tông Thư | 宗鏡宗書 | Caodong | Yuezhou Wenzai |
| Baofeng Mingxuan | Bảo Phong Minh Tuyên | 寶峰明瑄 | Linji, Yangqi | Haizhou Puci |
| Yunkong Changzhong | Uẩn Không Thường Trung | 蘊空常忠 | Caodong | Zongjing Zongshu |
| Tianqi Benrui | Thiên Kỳ Bản Thụy | 天奇本瑞 | Linji, Yangqi | Baofeng Mingxuan |
| Huanxiu Changrun | Hoàn Tú Trường Nhuận | 幻休常潤 | Caodong | Zongjing Zongshu |
| Wuming Huijing | Vô Minh Huệ Kinh | 無明慧經 | Caodong | Yunkong Changzhong |
| Wuwen Mingcong | Vô Văn Minh Thông | 無聞正聰 | Linji, Yangqi | Tianqi Benrui |
| Cizhou Fangnian | Vô Minh Huệ Kinh | 慈舟方念 | Caodong | Huanxiu Changrun |
| Wuyi Yuanlai | Vô Dị Nguyên Lai | 無異元來 | Caodong, Boshan Line (博山糸) | Wuming Huijing |
| Huitai Yuanjing | Hối Đài Nguyên Cảnh | 晦臺元鏡 | Caodong | Wuming Huijing |
| Yuanjue Yuanxian | Vĩnh Giác Nguyên Hiền | 永覺元賢 (鼓山) | Caodong, Gushan Line (鼓山糸) | Wuming Huijing |
| Xiaoyan Debao | Tiếu Nham Đức Bảo | 月心德寶 | Linji, Yangqi | Wuwen Mingcong |
| Yunqi Zhuhong | Vân Thê Châu Hoằng | 雲棲袾宏 | Linji, Yangqi | Xiaoyan Debao |
| Huanyou Zhengchuan | Huyễn Hữu Chính Truyền | 幻有正傳 | Linji, Yangqi | Xiaoyan Debao |
| Yuelang Quanding | Nguyệt Lãng Quan Đỉnh | 月朗全定 | Linji | Langhui Shirong |
| Chuchan Quanzhen | Chu Chân Quán Chân | 楚禅全振 | Linji | Langhui Shirong |
| Mingxuan Xirui | Minh Hiên Hi Nhụy | 明轩西瑞 | Linji | Yuelang Quanding |
| Tieyan | Thiết Nham | |||
| Deqing Yanche | Đức Thanh Diễn Triệt | 德清演徹 | 🌸 | |
| Laiguo Miaoshu | Lai Quả Diệu Thọ | 來果妙樹 | Linji | Mingxuan Xirui |
| Yuexi Xinyuan | Nguyệt Khê Tâm Viên | 月溪心源 | Tieyan | |
| Deqing Yanche | Đức Thanh Diễn Triệt | 德清演徹 | 🌸 | |
| Laiguo Miaoshu | Lai Quả Diệu Thọ | 來果妙樹 | Linji | Mingxuan Xirui |
| Yuexi Xinyuan | Nguyệt Khê Tâm Viên | 月溪心源 | Tieyan | |
| 行表 | Hành Biểu | 行表 | Dàoxuán (道璿) | |
| Tối Trừng | Tối Trừng | 最澄 | Hành Biểu (行表) | |
| Duệ Sơn Giác A | Duệ Sơn Giác A | Duệ Sơn Giác A | Shi Huiyuan | |
| Dōgen Kigen | ĐẠO NGUYÊN HI HUYỀN | 道元希玄 | Caodong | Tiantong Rujing |
| Enni Benen | Viên Nhĩ Biện Viên | 圓爾辨圓 | Linji, Yangqi | Wuzhun Shifan |
| Kohō Kakumyō | Cô Phong Giác Minh | 孤峰覺明 | Linji, Yangqi | Zhongfeng Mingben |
| Kosen Ingen | Linji, Yangqi | Zhongfeng Mingben | ||
| Bankei Yotaku | Bàn Khuê Vĩnh Trác | 盤珪永琢 | Linji, Yangqi | Bokuō Sogyū |
| Hakuin Ekaku | Bạch Ẩn Huệ Hạc | 白隠慧鶴 | Linji, Yangqi | BDōkyō Etan |
| Zhongshan Faxian | Chúng Thiện Pháp Hiền | 眾善法賢 | Vinitaruci | |
| Weili Juekai | Duy Lực Giác Khai | 釋惟力 覺開 | Thích Hoằng Tu, Diệu Duyên | |
| Chŏlgam Toyun | Chŏlgam Toyun | Chŏlgam Toyun | Nanquan Puyuan | |
| Chinghyo Choljung | Chinghyo Choljung | Chinghyo Choljung | Chŏlgam Toyun | |
| Longhua Lingzhao | Long Hoa Linh Chiếu | 龍華靈照 | Xuefeng Yicun | |
| Tongjin Kyŏngbo | Tongjin Kyŏngbo | Tongjin Kyŏngbo | Caodong | Sushan Kuangren |
| Pŏpgyŏng Hyŏnhwi | Pŏpgyŏng Hyŏnhwi | Pŏpgyŏng Hyŏnhwi | Letan Kuangwu | |
| Taego Bou | 太古普愚 | Shiwu Qinggong | ||
| Hwanam Honsu | 幻庵混修 | Taego Bou | ||
| Gugok Gakun | 龜谷覺雲 | Taego Bou | ||
| Byeokgye Jeongsim | 碧溪淨心 | Gugok Gakun | ||
| Byeoksong Jieom | 碧松智嚴 | Byeokgye Jeongsim | ||
| Buyong Yeonggwan | 芙蓉靈觀 | Byeoksong Jieom | ||
| Cheongheo Hyujeong | 淸虛休靜 | Buyong Yeonggwan | ||
| Pyeonyang Eon-gi | 鞭羊彦機 | Cheongheo Hyujeong | ||
| Pungdam Euisim | 楓潭義諶 | Pyeonyang Eon-gi | ||
| Woldam Seolje | 月潭雪霽 | Pungdam Euisim | ||
| Hwanseong Jian | 喚惺志安 | Woldam Seolje | ||
| Hoam Chejeong | 虎巖體淨 | Hwanseong Jian | ||
| Cheongbong Geoan | 靑峰巨岸 | Hoam Chejeong | ||
| Yulbong Cheonggo | 栗峰靑古 | Cheongbong Geoan | ||
| Geumheo Beopcheom | 錦虛法沾 | Yulbong Cheonggo | ||
| Yongam Hyeeon | 龍岩慧彦 | Geumheo Beopcheom | ||
| Yeongwol Bongyul | 永月奉律 | Yongam Hyeeon | ||
| Manhwa Boseon | 萬化普善 | Yeongwol Bongyul | ||
| Gyeongheo Seongu | 鏡虛惺牛 | Manhwa Boseon | ||
| Hyewol Hyemyeong | 慧月慧明 | Gyeongheo Seongu | ||
| Mangong Wolmyeon | 滿空月面 | Gyeongheo Seongu | ||
| Unbong Seongsu | 雲峰性粹 | Hyewol Hyemyeong | ||
| Gobong Gyeonguk | 高峯 [古峯, 古峰] 景昱 | Mangong Wolmyeon | ||
| Hyanggok Hyerim | 香谷蕙林 | Unbong Seongsu | ||
| Seungsahn Haengwon | Sùng Sơn Hạnh Nguyện | 崇山行願 | Gobong Gyeonguk | |
| Jinje Beopwon | 眞際法遠 | Hyanggok Hyerim |