Danh sách Thiền sư

Xem Bài viết về Thiền sư Tổ Sư Thiền / 1


💫Giới thiệu

🌟China

BẢO PHONG HỒNG ANH [Thiền sư]

BẢO PHONG HỒNG ANH [Thiền sư]

Thiền sư BẢO PHONG HỒNG ANH

🌟BÀI GIẢNG KHAI THỊ

🌟CHINA

ĐẦU TỬ NGHĨA THANH [Thiền sư]

ĐẦU TỬ NGHĨA THANH [Thiền sư]

Sư đạt đạo nơi Thiền sư Phù Sơn Pháp Viễn (Lâm Tế tông), nhưng lại là pháp tử của Thiền sư Thái Dương Cảnh Huyền (Tào Động tông) theo hình thức 'đại phó'

ĐẦU TỬ NGHĨA THANH [Thiền sư]

ĐẦU TỬ NGHĨA THANH [Thiền sư]

Sư đạt đạo nơi Thiền sư Phù Sơn Pháp Viễn (Lâm Tế tông), nhưng lại là pháp tử của Thiền sư Thái Dương Cảnh Huyền (Tào Động tông) theo hình thức 'đại phó'

🌟India

🌟Japan

🌟Hàn Quốc

🌟Vietnam

DANH SÁCH Thiền sư

Truyền Thừa Thiền Sư - Thế hệ 36

Đang hiển thị: 624 / 624 vị thiền sư
Ma-Ha-Ca-Diếp

Ma-Ha-Ca-Diếp

摩訶迦葉

Thầy:
Shakyamuni Buddha
Năm: ? - ?
A-Nan

A-Nan

阿難陀

Thầy:
Mahakasyapa
Năm: ? - ?
Thương-Na-Hòa-Tu

Thương-Na-Hòa-Tu

商那和修

Thầy:
Ananda
Năm: ? - ?
Ưu-Ba-Cúc-Đa

Ưu-Ba-Cúc-Đa

優婆掬多

Thầy:
Sanakavasa
Năm: ? - ?
Đề-Đa-Ca

Đề-Đa-Ca

提多迦

Thầy:
Upagupta
Năm: ? - ?
Di-Dá-Ca

Di-Dá-Ca

彌遮迦

Thầy:
Dhrtaka
Năm: ? - ?
Bà-Tu-Mật

Bà-Tu-Mật

婆須密

Thầy:
Miccaka
Năm: ? - ?
Phật-Đà-Nan-Đề

Phật-Đà-Nan-Đề

浮陀難提

Thầy:
Vasumitra
Năm: ? - ?
Phục-Đà-Mật-Đa

Phục-Đà-Mật-Đa

浮陀密多

Thầy:
Buddhanandi
Năm: ? - ?
Ba-Lật-Thấp-Phược

Ba-Lật-Thấp-Phược

脅尊者

Thầy:
Buddhamitra
Năm: ? - ?
Phú-Na-Dạ-Xa

Phú-Na-Dạ-Xa

富那夜奢

Thầy:
Parsvika
Năm: ? - ?
A-Na-Bồ-Đề, Mã-Minh

A-Na-Bồ-Đề, Mã-Minh

阿那菩提

Thầy:
Punyayasas
Năm: ? - ?
Ca-Tỳ-Ma-La

Ca-Tỳ-Ma-La

迦毘摩羅

Thầy:
Asvaghosha
Năm: ? - ?
Long-Thọ

Long-Thọ

那伽閼剌樹那 (龍樹)

Thầy:
Kapimala
Năm: ? - ?
Ca-Na-Đề-Bà

Ca-Na-Đề-Bà

迦那提婆

Thầy:
Nagarjuna
Năm: ? - ?
La-Hầu-La-Đa

La-Hầu-La-Đa

羅睺羅多

Thầy:
Kanadeva
Năm: ? - ?
Tăng Già Nan Đề

Tăng Già Nan Đề

僧伽難提

Thầy:
Rahulata
Năm: ? - ?
Già Da Xá Đa

Già Da Xá Đa

僧伽舍多

Thầy:
Sanghanandi
Năm: ? - ?
Cưu-Ma-La-Đa

Cưu-Ma-La-Đa

鳩摩羅多

Thầy:
Gayasata
Năm: ? - ?
Xà Dạ Đa

Xà Dạ Đa

闍夜多

Thầy:
Kumarata
Năm: ? - ?
Bà-Tu-Bàn-Đầu (Thế-Thân)

Bà-Tu-Bàn-Đầu (Thế-Thân)

婆修盤頭 (世親)

Thầy:
Jayata
Năm: ? - ?
Ma-Noa-La

Ma-Noa-La

摩拏羅

Thầy:
Vasubandhu
Năm: ? - ?
Hạc-Lặc-Na

Hạc-Lặc-Na

鶴勒那 (鶴勒那夜奢)

Thầy:
Manorhita
Năm: ? - ?
Sư Tử Bồ Đề

Sư Tử Bồ Đề

師子菩提

Thầy:
Haklena
Năm: ? - ?
Bà-Xá-Tư-Đa

Bà-Xá-Tư-Đa

婆舍斯多

Thầy:
Aryasimha/Simhabodhi
Năm: ? - ?
Đạt Ma Đạt

Đạt Ma Đạt

Thầy:
Aryasimha
Năm: ? - ?
Bất-Như-Mật-Đa

Bất-Như-Mật-Đa

不如密多

Thầy:
Basiasita
Năm: ? - ?
Nhân Đà La

Nhân Đà La

Thầy:
Đạt Ma Đạt
Năm: ? - ?
Cù La Kỵ Lợi Bà

Cù La Kỵ Lợi Bà

Thầy:
Đạt Ma Đạt
Năm: ? - ?
Bát-Nhã-Đa-La

Bát-Nhã-Đa-La

般若多羅

Thầy:
Punyamitra
Năm: ? - ?
Đạt Ma Thi Lợi Đế

Đạt Ma Thi Lợi Đế

Thầy:
Indra / Indrala
Năm: ? - ?
Phá Lâu Cầu Đa La

Phá Lâu Cầu Đa La

Thầy:
Indra / Indrala
Năm: ? - ?
Na Già Nan Đề

Na Già Nan Đề

Thầy:
Indra / Indrala
Năm: ? - ?
Ba La Bà Đề

Ba La Bà Đề

Thầy:
Indra / Indrala
Năm: ? - ?
Ba La Bạt Ma

Ba La Bạt Ma

Thầy:
Kṛṣṇagarbha / Kulagiri
Năm: ? - ?
Tăng Già La Xoa

Tăng Già La Xoa

Thầy:
Kṛṣṇagarbha / Kulagiri
Năm: ? - ?
Bồ-Đề-Đạt-Ma

Bồ-Đề-Đạt-Ma

菩提達磨 (Pútí Dámó)

Thầy:
Prajnatara
Năm: ? - ?
Phật Đại Tiên

Phật Đại Tiên

Thầy:
Prajnatara
Năm: ? - ?
Ma Đế Lệ Bạt La

Ma Đế Lệ Bạt La

Thầy:
Dharmasrī / Dharmashrī
Năm: ? - ?
A Lợi Bạt Mâu

A Lợi Bạt Mâu

Thầy:
Dharmasrī / Dharmashrī
Năm: ? - ?
Hòa Tu Bàn Đầu

Hòa Tu Bàn Đầu

Thầy:
Prabhūtaratna
Năm: ? - ?
Đạt Ma Kha Đế

Đạt Ma Kha Đế

Thầy:
Prabhūtaratna
Năm: ? - ?
Chiên Đà La Đa Ba

Chiên Đà La Đa Ba

Thầy:
Prabhūtaratna
Năm: ? - ?
Nặc La Đa La

Nặc La Đa La

Thầy:
Paramārtha
Năm: ? - ?
Bàn Đầu Đa La

Bàn Đầu Đa La

Thầy:
Paramārtha
Năm: ? - ?
Bà Ba Bà La

Bà Ba Bà La

Thầy:
Paramārtha
Năm: ? - ?
Tì Xá Dã Đa La

Tì Xá Dã Đa La

Thầy:
Saṅgharākṣa
Năm: ? - ?
Tì Lâu La Đa Ma

Tì Lâu La Đa Ma

Thầy:
Saṅgharākṣa
Năm: ? - ?
Tì Túc Xô Đa La

Tì Túc Xô Đa La

Thầy:
Saṅgharākṣa
Năm: ? - ?
Ưu Bà Chiên Đà

Ưu Bà Chiên Đà

Thầy:
Saṅgharākṣa
Năm: ? - ?
Bà Nan Đề Đa

Bà Nan Đề Đa

Thầy:
Saṅgharākṣa
Năm: ? - ?
Tỳ-ni-đa-lưu-chi

Tỳ-ni-đa-lưu-chi

毘尼多流支

Thầy:
Jianzhi Sengcan
Năm: ? - 594
Tây Ấn Quật Đa Tam Tạng

Tây Ấn Quật Đa Tam Tạng

西域崛多三藏

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Mông Sơn Đạo Minh

Mông Sơn Đạo Minh

蒙山道明

Thầy:
Dajian HuinengDaman Hongren
Năm: 586 - 672
Vĩnh Gia Huyền Giác

Vĩnh Gia Huyền Giác

永嘉玄覺

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 665 - 713
Pháp Tánh Ấn Tông

Pháp Tánh Ấn Tông

法性印宗

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Ni Vô Tận Tạng

Ni Vô Tận Tạng

無盡藏尼

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - 676
Kinh Châu Kỳ Đà La

Kinh Châu Kỳ Đà La

荊州祇陀羅

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Kinh Châu Tịnh An

Kinh Châu Tịnh An

荊州淨安

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 675 - 755
Kinh Châu Tâm

Kinh Châu Tâm

荊州心

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 677 - 744
Định Chơn

Định Chơn

定真

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Kiên Cố

Kiên Cố

堅固

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Đạo Tiến

Đạo Tiến

道進

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Thiện Khoái

Thiện Khoái

善快

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Duyên Tố

Duyên Tố

緣素

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tông Nhất

Tông Nhất

宗一

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Thiên Hiện

Thiên Hiện

天現

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Phạm Hạnh

Phạm Hạnh

梵行

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tự Tại

Tự Tại

自在

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Hàm Thông

Hàm Thông

含通

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Thái Tường

Thái Tường

泰祥

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tào Khê Pháp Tịnh

Tào Khê Pháp Tịnh

曹溪法淨

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Việt Châu Biện Tài

Việt Châu Biện Tài

越州辨才

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tào Khê Đạo Dung

Tào Khê Đạo Dung

曹溪道融

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Ngô Đầu đà

Ngô Đầu đà

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Đạo Anh

Đạo Anh

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Trí Bổn

Trí Bổn

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Pháp Chơn

Pháp Chơn

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Huyền Giai

Huyền Giai

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Thích sử Vi Cừ

Thích sử Vi Cừ

師實唯居

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Huệ Khả

Huệ Khả

大祖慧可 (Dazu Huìkě)

Thầy:
Bodhidharma
Năm: 487? - 593
Đạo Dục

Đạo Dục

道育

Thầy:
Bodhidharma
Năm: ? - ?
Đạo Phó

Đạo Phó

道副

Thầy:
Bodhidharma
Năm: ? - ?
Ni Tổng Trì

Ni Tổng Trì

尼總持

Thầy:
Bodhidharma
Năm: ? - ?
Giám Trí Tăng Xán

Giám Trí Tăng Xán

鑑智僧璨

Thầy:
Dazu Huike
Năm: 496? - 606
Tăng Na

Tăng Na

僧那

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Hướng cư sĩ

Hướng cư sĩ

向 居士

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Huê Nhàn cư sĩ

Huê Nhàn cư sĩ

華閑 / 華賢 居士

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Hiện Sơn Thần Định

Hiện Sơn Thần Định

現山神定

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Bảo Nguyệt

Bảo Nguyệt

寶月

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Đại sĩ Hóa công

Đại sĩ Hóa công

化公

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Hòa Công

Hòa Công

和公

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Liêu cư sĩ

Liêu cư sĩ

廖 居士

Thầy:
Dazu Huike
Năm: ? - ?
Đại Y Đạo Tín

Đại Y Đạo Tín

道信

Thầy:
Jianzhi Sengcan
Năm: 580 - 651
Tương Châu Tuệ Mãn

Tương Châu Tuệ Mãn

襄州慧滿

Thầy:
Sengna
Năm: ? - ?
Đàm Thúy

Đàm Thúy

曇翠

Thầy:
Huaxian layman/jushi
Năm: ? - ?
Đại Mãn Hoằng Nhẫn

Đại Mãn Hoằng Nhẫn

弘忍

Thầy:
Dayi Daoxin
Năm: 601 - 674
Ngưu Đầu Pháp Dung

Ngưu Đầu Pháp Dung

牛頭法融

Thầy:
Dayi Daoxin
Năm: 594 - 657
Diên Lăng Tuệ Giản

Diên Lăng Tuệ Giản

延陵慧簡

Thầy:
Tan Cui
Năm: ? - ?
Bành Thành Tuệ Sai

Bành Thành Tuệ Sai

彭城慧差

Thầy:
Tan Cui
Năm: ? - ?
Định Lâm Tuệ Cương

Định Lâm Tuệ Cương

定林慧剛

Thầy:
Tan Cui
Năm: ? - ?
Đại Giám Huệ Năng

Đại Giám Huệ Năng

大鑑慧能

Thầy:
Daman Hongren
Năm: 638 - 713
Ngưu Đầu Trí Nham

Ngưu Đầu Trí Nham

牛頭智巖

Thầy:
Niutou Farong
Năm: 600 - 677
Ngọc Tuyền Thần Tú

Ngọc Tuyền Thần Tú

玉泉 神秀

Thầy:
Daman Hongren
Năm: 605/606 - 706
Tung Nhạc Huệ An

Tung Nhạc Huệ An

老安慧安

Thầy:
Daman Hongren
Năm: 582 - 709
Tư Châu Trí Sằn

Tư Châu Trí Sằn

智詵

Thầy:
Daman Hongren
Năm: 609 - 702
Thượng Nguyên Trí Thành

Thượng Nguyên Trí Thành

上元智誠

Thầy:
Niutou Farong
Năm: ? - ?
Lục Hợp Đại Giác

Lục Hợp Đại Giác

六合大覺

Thầy:
Dinglin Huigang
Năm: ? - ?
Hoàng Mai Huyền Trách

Hoàng Mai Huyền Trách

黃梅玄賾

Thầy:
Daman Hongren
Năm: ? - ?
Tung Nhạc Pháp Như

Tung Nhạc Pháp Như

嵩岳法如

Thầy:
Daman Hongren
Năm: 638 - 689
Cao Bưu Đàm Ảnh

Cao Bưu Đàm Ảnh

高郵曇影

Thầy:
Liuhe Dajue
Năm: ? - ?
Kinh Triệu Tịnh Giác

Kinh Triệu Tịnh Giác

京兆淨覺

Thầy:
Huangmei Xuanze
Năm: ? - ?
Thái Sơn Minh Luyện

Thái Sơn Minh Luyện

泰山明練

Thầy:
Gaoyou Tanying
Năm: ? - ?
Dương Châu Tĩnh Thái

Dương Châu Tĩnh Thái

揚州靜泰

Thầy:
Taishan Minglian
Năm: ? - ?
Thanh Nguyên Hành Tư

Thanh Nguyên Hành Tư

青原行思

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 660 - 740
Nam Dương Huệ Trung

Nam Dương Huệ Trung

南陽慧忠

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 675 - 775
Nam Nhạc Hoài Nhượng

Nam Nhạc Hoài Nhượng

南嶽懐譲

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 677 - 744
Hà Trạch Thần Hội

Hà Trạch Thần Hội

荷澤神會

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 684 - 758
Thiều Châu Pháp Hải

Thiều Châu Pháp Hải

韶州法海

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Cát Châu Chí Thành

Cát Châu Chí Thành

吉州志誠

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Giang Tây Chí Triệt

Giang Tây Chí Triệt

江西志徹

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Biển Đam Hiểu Liễu

Biển Đam Hiểu Liễu

匾擔曉了

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Hà Bắc Trí Hoàng

Hà Bắc Trí Hoàng

河北智隍

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Hồng Châu Pháp Đạt

Hồng Châu Pháp Đạt

洪州法达

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Thọ Châu Trí Thông

Thọ Châu Trí Thông

壽州智通

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tín Châu Trí Thường

Tín Châu Trí Thường

信州智常

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Quảng Châu Chí Đạo

Quảng Châu Chí Đạo

廣州志道

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Pháp Tánh Ấn Tông

Pháp Tánh Ấn Tông

法性印宗

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Vụ Châu Huyền Sách

Vụ Châu Huyền Sách

婺州玄策

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: ? - ?
Tào Khê Linh Thao

Tào Khê Linh Thao

曹谿令韜

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 666 - 760
Chung Sơn Đàm Thôi

Chung Sơn Đàm Thôi

鐘山曇璀

Thầy:
Niutou Farong
Năm: 631 - 693
Kinh Triệu Nghĩa Phúc

Kinh Triệu Nghĩa Phúc

京兆義福

Thầy:
Yuquan Shenxiu
Năm: 658 - 736
Tung Sơn Phổ Tịch

Tung Sơn Phổ Tịch

嵩山普寂

Thầy:
Yuquan Shenxiu
Năm: 651 - 739
Tung Nhạc Đạo Lượng

Tung Nhạc Đạo Lượng

嵩嶽道量

Thầy:
Songyue Huian
Năm: ? - ?
Tung Nhạc Phá Táo Đọa

Tung Nhạc Phá Táo Đọa

嵩嶽破灶墮

Thầy:
Songyue Huian
Năm: ? - ?
Tung Nhạc Nguyên Khuê

Tung Nhạc Nguyên Khuê

嵩嶽元珪

Thầy:
Songyue Huian
Năm: ? - 716
Tư Châu Xử Tịch

Tư Châu Xử Tịch

淄州處寂

Thầy:
Zizhou Zhishen
Năm: 648/669 - 734/736
Ngưu Đầu Huệ Phương

Ngưu Đầu Huệ Phương

牛頭慧方

Thầy:
Niutou Zhiyan
Năm: 629 - 695
Mông Sơn Đạo Minh

Mông Sơn Đạo Minh

蒙山道明

Thầy:
Dajian HuinengDaman Hongren
Năm: 586 - 672
Định Châu

Định Châu

定州

Thầy:
Shangyuan Zhicheng
Năm: ? - ?
Tư Không Bổn Tịnh

Tư Không Bổn Tịnh

司空本净

Thầy:
Dajian Huineng
Năm: 667 - 761
Tung Sơn Cảnh Hiền

Tung Sơn Cảnh Hiền

嵩山景賢

Thầy:
Yuquan Shenxiu
Năm: 660 - 723
Hàng Ma Tạng

Hàng Ma Tạng

降魔藏

Thầy:
Yuquan Shenxiu
Năm: ? - ?
Đô Lương Toàn Thực

Đô Lương Toàn Thực

都梁全植

Thầy:
Yuquan Shenxiu
Năm: ? - ?
Thạch Đầu Hi Thiên

Thạch Đầu Hi Thiên

石頭希遷

Thầy:
Dajian HuinengQingyuan Xingsi
Năm: 700 - 790
Mã Tổ Đạo Nhất

Mã Tổ Đạo Nhất

馬祖道一

Thầy:
Nanyue Huairang
Năm: 709 - 788
Đam Nguyên Ứng Chân

Đam Nguyên Ứng Chân

耽源應真

Thầy:
Nanyang Huizhong
Năm: ? - ?
Từ Châu Pháp Như

Từ Châu Pháp Như

磁州法如

Thầy:
Heze Shenhui
Năm: 723 - 811
Ngũ Đài Vô Danh

Ngũ Đài Vô Danh

五臺無名

Thầy:
Heze Shenhui
Năm: 722 - 793
Đạo Tuyên

Đạo Tuyên

道宣 (Dàoxuán)

Thầy:
Songshan Puji
Năm: 595, 596 /702? - 667 /760?
Nam Nhạc Minh Toàn

Nam Nhạc Minh Toàn

南嶽明瓚

Thầy:
Songshan Puji
Năm: ? - ?
Tung Sơn Tuấn Cực

Tung Sơn Tuấn Cực

嵩山峻極

Thầy:
Songyue Pozao Duo
Năm: ? - ?
Ngưu Đầu Pháp Trì

Ngưu Đầu Pháp Trì

牛頭法持

Thầy:
Niutou Huifang
Năm: 635 - 702
Chung Nam Duy Chính

Chung Nam Duy Chính

終南惟政

Thầy:
Songshan Puji
Năm: ? - ?
Tịnh Chúng Vô Tướng

Tịnh Chúng Vô Tướng

浄衆無相

Thầy:
Zizhou Chuji
Năm: 684/680 - 762/765
Đinh Châu Thạch Tạng

Đinh Châu Thạch Tạng

定州石藏

Thầy:
Songshan Puji
Năm: 714? - 800/810?
Kính Huyền Nhất Hạnh

Kính Huyền Nhất Hạnh

敬玄一行

Thầy:
Songshan Puji
Năm: 683/685 - 727
Kinh Nam Duy Trung

Kinh Nam Duy Trung

荊南惟忠

Thầy:
Cizhou Faru
Năm: ? - ?
Dược Sơn Duy Nghiễm

Dược Sơn Duy Nghiễm

藥山惟儼

Thầy:
Shitou XiqianMazu Daoyi
Năm: 745 - 827
Thiên Hoàng Đạo Ngộ

Thiên Hoàng Đạo Ngộ

天皇道悟

Thầy:
Shitou XiqianJingshan Faqin
Năm: 748 - 807
Đại Điên Bảo Thông

Đại Điên Bảo Thông

大顛寶通

Thầy:
Shitou Xiqian
Năm: 732 - 824
Đan Hà Thiên Nhiên

Đan Hà Thiên Nhiên

丹霞天然

Thầy:
Shitou XiqianMazu Daoyi
Năm: 739 - 824
Bá Trượng Hoài Hải

Bá Trượng Hoài Hải

百丈懷海

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 720 - 814
Bảo Đường Vô Trụ

Bảo Đường Vô Trụ

保唐无住

Thầy:
Jingzhong Wuxiang
Năm: 714 - 774
Tung Sơn Chí Chân

Tung Sơn Chí Chân

嵩山志眞

Thầy:
Songshan Weizheng
Năm: ? - ?
Tử Ngọc Đạo Thông

Tử Ngọc Đạo Thông

紫玉道通 (Zǐyù Dàotōng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 731 - 813
Ngưu Đầu Trí Oai

Ngưu Đầu Trí Oai

牛頭智威

Thầy:
Niutou Fazhi
Năm: 646 - 722
Nga Hồ Đại Nghĩa

Nga Hồ Đại Nghĩa

鵝湖大義

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 746 - 818
Đại Mai Pháp Thường

Đại Mai Pháp Thường

大梅法常 (Dàméi Fǎcháng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 752 - 839
Đại Châu Huệ Hải

Đại Châu Huệ Hải

大珠慧海 (Dàzhū Huìhǎi)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 713? - 812?
Tây Đường Trí Tạng

Tây Đường Trí Tạng

西堂智藏

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 735 - 814
Nam Tuyền Phổ Nguyện

Nam Tuyền Phổ Nguyện

南泉普願

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 748/749 - 835
Phần Châu Vô Nghiệp

Phần Châu Vô Nghiệp

汾州無業

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 760/761 - 821/823
Tĩnh Trung Thần Hội

Tĩnh Trung Thần Hội

淨衆神會

Thầy:
Jingzhong Wuxiang
Năm: 720 - 794
Ô Cựu Hữu Huyền

Ô Cựu Hữu Huyền

無救有玄

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
Chương Kính Hoài Huy

Chương Kính Hoài Huy

章敬懷暉

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 754/756 - 815
Bàn Sơn Bảo Tích

Bàn Sơn Bảo Tích

盤山寳積

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 720 - 814
Quy Tông Trí Thường

Quy Tông Trí Thường

归宗智常

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: - - 827
Cổ Sơn Linh Kiệu

Cổ Sơn Linh Kiệu

古山 靈嶠

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
Đàm Châu Đại Xuyên

Đàm Châu Đại Xuyên

潭州大川

Thầy:
Shitou Xiqian
Năm: ? - ?
Bàng Uẩn Cư Sĩ

Bàng Uẩn Cư Sĩ

龐蘊居士

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 740 - 808
Diêm Quan Tề An

Diêm Quan Tề An

鹽官齊安

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: 750 - 842
Thạch Củng Huệ Tạng

Thạch Củng Huệ Tạng

石鞏慧藏 (Shígǒng Huìzàng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
Ma Cốc Bảo Triệt

Ma Cốc Bảo Triệt

麻谷寶徹 (Mágǔ Bǎochè)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
Lỗ Tổ Bảo Vân

Lỗ Tổ Bảo Vân

魯祖寳雲

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
Bách Linh

Bách Linh

百靈 (Bǎi Líng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: ? - ?
An Phong Hoài Không

An Phong Hoài Không

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Bách Nham Minh Triết

Bách Nham Minh Triết

柏巖明哲 (Bǎiyán Míngzhé)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Bạch Hổ Pháp Tuyên

Bạch Hổ Pháp Tuyên

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Bản Khê

Bản Khê

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Cam Tuyền Chí Hiền

Cam Tuyền Chí Hiền

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Càn Nguyên Huy

Càn Nguyên Huy

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Côn Sơn Định Giác

Côn Sơn Định Giác

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Cổ Tự

Cổ Tự

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Thê Linh Trí Thông

Thê Linh Trí Thông

棲靈智通 (Qīlíng Zhìtōng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Lễ Châu Trí Thông

Lễ Châu Trí Thông

澧州智通 (Lǐzhōu Zhìtōng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Dương Kỳ Chân Thúc

Dương Kỳ Chân Thúc

楊岐甄叔 Yángqí Zhēnshū Yōgi Shinshuku

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Bách Nham Thường Triệt

Bách Nham Thường Triệt

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Đại Dương Hy Hạng

Đại Dương Hy Hạng

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Đại Hội Đạo Ngộ

Đại Hội Đạo Ngộ

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Trung Ấp Hồng Ân

Trung Ấp Hồng Ân

中邑洪恩 (Zhōngyì Hóng’ēn)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Động An

Động An

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Giang Tây Bề Thọ

Giang Tây Bề Thọ

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Giang Tây Nhượng Bắc Lan

Giang Tây Nhượng Bắc Lan

江西讓北蘭 Jiāngxī Ràng Běilán Kōzai Jō Hokuran

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hiện Sơn Định Khánh

Hiện Sơn Định Khánh

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hoa Châu Sách

Hoa Châu Sách

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hoa Lâm Thiện Giác

Hoa Lâm Thiện Giác

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hà Trung Bảo Khánh

Hà Trung Bảo Khánh

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hà Trung Hoài Tắc

Hà Trung Hoài Tắc

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hàng Châu Trí Tạng

Hàng Châu Trí Tạng

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hàng Châu Tự Mãn

Hàng Châu Tự Mãn

杭州自滿 (Hángzhōu Zìmǎn)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hàng Châu Đả Địa

Hàng Châu Đả Địa

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hán Nam Lương Tân

Hán Nam Lương Tân

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hưng Bình

Hưng Bình

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hạo Anh

Hạo Anh

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hải Lăng Khánh Vân

Hải Lăng Khánh Vân

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hồ Nam Như Hội

Hồ Nam Như Hội

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hồng Châu Huyền Hư

Hồng Châu Huyền Hư

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hồng Loa Sơn

Hồng Loa Sơn

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Kim Ngưu

Kim Ngưu

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Kim Quật Duy Trực

Kim Quật Duy Trực

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Kinh Châu Linh Nhu

Kinh Châu Linh Nhu

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Kinh Châu Thảo Đường

Kinh Châu Thảo Đường

荊州草堂 (Jīngzhōu Cǎotáng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Lặc Đàm Pháp Hội

Lặc Đàm Pháp Hội

泐潭法會 (Lètán Fǎhuì)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Sam Sơn Trí Kiên

Sam Sơn Trí Kiên

杉山智堅 (Shānshān Zhìjiān)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Lặc Đàm Duy Kiến

Lặc Đàm Duy Kiến

泐潭惟建 (Lètán Wéijiàn)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Lặc Đàm Thường Hưng

Lặc Đàm Thường Hưng

泐潭常興 (Lètán Chángxīng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Minh Khê Đạo Hạnh

Minh Khê Đạo Hạnh

明谿道行 (Míngxī Dàohéng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Nam Nguyên Đạo Minh

Nam Nguyên Đạo Minh

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Phu Thôn Tự Mãn	柎村自滿	Fūcūn Zìmǎn	Fuson Juman

Phu Thôn Tự Mãn 柎村自滿 Fūcūn Zìmǎn Fuson Juman

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Tam Giác Tổng Ấn	三角總印	Sānjiǎo Zǒngyìn	Sankaku Sōin

Tam Giác Tổng Ấn 三角總印 Sānjiǎo Zǒngyìn Sankaku Sōin

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Phục Ngưu Tự Tại	伏牛自在	Fúniú Zìzài	Fukuyū Jizai

Phục Ngưu Tự Tại 伏牛自在 Fúniú Zìzài Fukuyū Jizai

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Phù Dung Đại Dục	芙蓉大昱	Fúróng Dàyù	Fuyō Daiku

Phù Dung Đại Dục 芙蓉大昱 Fúróng Dàyù Fuyō Daiku

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Ngũ Tiết Linh Mặc	五洩靈默	Wǔxiè Língmò	Gosetsu Reimoku

Ngũ Tiết Linh Mặc 五洩靈默 Wǔxiè Língmò Gosetsu Reimoku

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hưng Thiện Duy Khoan	興善惟寬	Xīngshàn Wéikuān	Kōzen Ikan

Hưng Thiện Duy Khoan 興善惟寬 Xīngshàn Wéikuān Kōzen Ikan

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Hồ Nam Như Hội	湖南如會	Húnán Rúhuì	Konan Nyoe

Hồ Nam Như Hội 湖南如會 Húnán Rúhuì Konan Nyoe

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Ngạc Châu Vô Đẳng	鄂州無等	Èzhōu Wúděng	Gakushū Mudō

Ngạc Châu Vô Đẳng 鄂州無等 Èzhōu Wúděng Gakushū Mudō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Quảng Trừng Đại Đồng	廣澄大同	Guǎngchéng Dàtóng	Kōchō Daidō

Quảng Trừng Đại Đồng 廣澄大同 Guǎngchéng Dàtóng Kōchō Daidō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Thạch Sương Đại Thiện	石霜大善	Shíshuāng Dàshàn	Sekisō Daizen

Thạch Sương Đại Thiện 石霜大善 Shíshuāng Dàshàn Sekisō Daizen

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Qui Dương Vô Liễu	歸陽無了	Guīyáng Wúliǎo	Kiyō Muryō

Qui Dương Vô Liễu 歸陽無了 Guīyáng Wúliǎo Kiyō Muryō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Tây Viên Đàm Tạng	西園曇藏	Xīyuán Tánzàng	Saien Donzō

Tây Viên Đàm Tạng 西園曇藏 Xīyuán Tánzàng Saien Donzō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Huê Lâm Thiện Giác	華林善覺	Huálín Shànjué	Kerin Zenkaku

Huê Lâm Thiện Giác 華林善覺 Huálín Shànjué Kerin Zenkaku

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Ngũ Đài Đặng Ẩn Phong

Ngũ Đài Đặng Ẩn Phong

五臺鄧隱峰 (Wǔtái Dèng Yǐnfēng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Tây Sơn Lượng tòa chủ	西山亮座主	Xīshān Liàng	Seizan Ryō

Tây Sơn Lượng tòa chủ 西山亮座主 Xīshān Liàng Seizan Ryō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Thủy Đường 	水塘	Shuǐtáng 	Suitō

Thủy Đường 水塘 Shuǐtáng Suitō

南源道明 (Nányuán Dàomíng)

Thầy:
Mazu Daoyi
Năm: -
Đại Đức Đạo Viên

Đại Đức Đạo Viên

遂州道圓

Thầy:
Kinh Nam Duy Trung
Năm: ? - ?
Vân Nham Đàm Thịnh

Vân Nham Đàm Thịnh

雲巖曇晟

Thầy:
Yaoshan Weiyan, Baizhang Huaihai
Năm: 780 - 841
Long Đàm Sùng Tín

Long Đàm Sùng Tín

龍潭崇信

Thầy:
Tianhuang Daowu
Năm: ? - ?
Quy Sơn Linh Hựu

Quy Sơn Linh Hựu

潙山靈祐

Thầy:
Tianhuang Daowu
Năm: 771 - 853
Tam Bình Nghĩa Trung

Tam Bình Nghĩa Trung

三平義忠

Thầy:
Dadian Baotong
Năm: 781 - 872
Thúy Vi Vô Học

Thúy Vi Vô Học

翠微無學

Thầy:
Danxia Tianran
Năm: 739 - 824
Hoàng Bá Hi Vận

Hoàng Bá Hi Vận

黃蘖希運

Thầy:
Baizhang Huaihai
Năm: ? - 850
Đạo Ngô Viên Trí

Đạo Ngô Viên Trí

道吾圓智

Thầy:
Yaoshan Weiyan
Năm: 769 - 835
Ngưu Đầu Tuệ Trung

Ngưu Đầu Tuệ Trung

牛頭慧忠

Thầy:
Niutou Zhiwei
Năm: 677/683 - 769
Hạc Lâm Huyền Tố

Hạc Lâm Huyền Tố

鶴林玄素

Thầy:
Niutou Zhiwei
Năm: 668/688 - 752
An Quốc Huyền Đĩnh

An Quốc Huyền Đĩnh

安國玄挺

Thầy:
Niutou Zhiwei
Năm: ? - ?
Thư Châu Sùng Tuệ

Thư Châu Sùng Tuệ

天柱崇慧

Thầy:
Niutou Zhiwei
Năm: ? - ?
Triệu Châu Tùng Thẩm

Triệu Châu Tùng Thẩm

趙州從諗 (Zhàozhōu Cóngshěn)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: 778 - 897
Trường Sa Cảnh Sầm

Trường Sa Cảnh Sầm

長沙景岑 (Chángshā Jǐngcén)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: 788 - 868
Hàng Châu Thiên Long

Hàng Châu Thiên Long

杭州天龍

Thầy:
Damei Fachang
Năm: ? - ?
BÁCH TRƯỢNG NIẾT BÀN

BÁCH TRƯỢNG NIẾT BÀN

百丈涅槃

Thầy:
Baizhang Huaihai
Năm: 749 - 819
Quan Nam Đạo Thường

Quan Nam Đạo Thường

關南道常

Thầy:
Baizhang Huaihai
Năm: ? - ?
Quy Sơn Đại An

Quy Sơn Đại An

潙山大安

Thầy:
Baizhang Huaihai
Năm: 793 - 883
Ngũ Phong Thường Quán

Ngũ Phong Thường Quán

五峰常觀

Thầy:
Baizhang Huaihai
Năm: ? - ?
Trấn Châu Phổ Hóa

Trấn Châu Phổ Hóa

鎮州普化

Thầy:
Panshan Baoji
Năm: 770 - 840/860
Thuyền Tử Đức Thành

Thuyền Tử Đức Thành

船字德誠

Thầy:
Yaoshan Weiyan
Năm: ? - ?
Cao An Đại Ngu

Cao An Đại Ngu

高安大愚

Thầy:
Guizong Zhichang
Năm: ? - ?
Tử Hồ Lý Tông

Tử Hồ Lý Tông

子湖利宗 (Zǐhú Lìzōng)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: 800 - 880
Ngạc Châu Thù Du

Ngạc Châu Thù Du

鄂州茱萸 (Èzhōu Zhūyú)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Bạch Mã Đàm Chiếu

Bạch Mã Đàm Chiếu

白馬曇照 (Báimǎ Tánzhào)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Chung Nam Vân Tế

Chung Nam Vân Tế

終南雲際 (Zhōngnán Yúnjì)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Hương Nghiêm Nghĩa Đoan

Hương Nghiêm Nghĩa Đoan

香嚴義端 (Xiāngyán Yìduān)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Trì Châu Nhàn Linh

Trì Châu Nhàn Linh

池州閑靈 (Chízhōu Xiánlíng)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Tung Sơn Lạc Kinh

Tung Sơn Lạc Kinh

嵩山洛京 (Sōngshān Luòjīng)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Nhật Tử

Nhật Tử

日子 (Rìzǐ)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Tây Thiền

Tây Thiền

西禪 (Xīchán)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Cam Chí

Cam Chí

甘志 (Gānzhì)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: -
Khuê Phong Tông Mật

Khuê Phong Tông Mật

圭峰宗密

Thầy:
Toại Châu Đạo Viên
Năm: 780 - 841
ĐỘNG SƠN LƯƠNG GIỚI

ĐỘNG SƠN LƯƠNG GIỚI

洞山 良价

Thầy:
Yunyan Tansheng
Năm: 807 - 869
ĐỨC SƠN TUYÊN GIÁM

ĐỨC SƠN TUYÊN GIÁM

德山宣鑒

Thầy:
Longtan Chongxin
Năm: 780 - 865
NGƯỠNG SƠN HUỆ TỊCH

NGƯỠNG SƠN HUỆ TỊCH

仰山慧寂

Thầy:
Guishan Lingyou
Năm: 807 - 883
LÂM TẾ NGHĨA HUYỀN

LÂM TẾ NGHĨA HUYỀN

臨濟義玄

Thầy:
Huangbo Xiyun
Năm: ? - 866/867
MỤC CHÂU ĐẠO MINH

MỤC CHÂU ĐẠO MINH

睦州道明

Thầy:
Huangbo Xiyun
Năm: 780 - 877
Bùi Hưu

Bùi Hưu

裴休

Thầy:
Huangbo Xiyun
Năm: 797? - 870?
Kính Sơn Pháp Khâm

Kính Sơn Pháp Khâm

徑山法欽

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: 714 - 792
Thạch Sương Khánh Chư

Thạch Sương Khánh Chư

石霜慶諸

Thầy:
Daowu Yuanzhi
Năm: 807 - 888
Linh Vân Chí Cần

Linh Vân Chí Cần

靈雲志勤

Thầy:
Guishan Lingyou
Năm: ? - ?
HƯƠNG NGHIÊM TRÍ NHÀN

HƯƠNG NGHIÊM TRÍ NHÀN

香嚴智閑

Thầy:
Guishan Lingyou
Năm: 820 - 898
Nghiêm Sương Thiện Tín

Nghiêm Sương Thiện Tín

嚴陽善信

Thầy:
Zhaozhou Congshen
Năm: ? - ?
KIM HOA CÂU CHI

KIM HOA CÂU CHI

金华俱胝

Thầy:
Hangzhou Tianlong
Năm: ? - ?
ĐẦU TỬ ĐẠI ĐỒNG

ĐẦU TỬ ĐẠI ĐỒNG

投子大同

Thầy:
Cuiwei Wuxue
Năm: 819 - 914
GIÁP SƠN THIỆN HỘI

GIÁP SƠN THIỆN HỘI

夾山善會

Thầy:
Chuanzi Decheng
Năm: 805 - 881
Mạc Sơn Liễu Nhiên

Mạc Sơn Liễu Nhiên

末山了然

Thầy:
Gaoan Dayu
Năm: ? - 895
Tuyết Đậu Thường Thông

Tuyết Đậu Thường Thông

雪竇常通

Thầy:
Changsha Jingcen
Năm: 834 - 905
Hạnh Sơn Giáp Hồng

Hạnh Sơn Giáp Hồng

杏山鑒洪

Thầy:
Yunyan Tansheng
Năm: ? - ?
Thần Sơn Tăng Mật

Thần Sơn Tăng Mật

神山僧密

Thầy:
Yunyan Tansheng
Năm: ? - ?
ĐẠI TÙY PHÁP CHÂN

ĐẠI TÙY PHÁP CHÂN

大隨法真

Thầy:
Guishan Da’an
Năm: 834/878 - 919/963
Lưu Thiết Ma

Lưu Thiết Ma

劉鐵磨

Thầy:
Guishan Lingyou
Năm: ? - ?
Kinh Triệu Mễ Hồ

Kinh Triệu Mễ Hồ

劉鐵磨

Thầy:
Guishan Lingyou
Năm: ? - ?
Tiệm Nguyên Trọng Hưng

Tiệm Nguyên Trọng Hưng

漸源仲興

Thầy:
Daowu Yuanzhi
Năm: 833 - 912
Phật Quật Duy Tắc

Phật Quật Duy Tắc

佛窟惟則

Thầy:
Niutou Huizhong
Năm: ? - ?
Thái Bạch Quán Tông

Thái Bạch Quán Tông

太白觀宗

Thầy:
Niutou Huizhong
Năm: (731 - 809
Kim Lăng Huệ Thiệp

Kim Lăng Huệ Thiệp

金陵慧涉

Thầy:
Niutou Huizhong
Năm: 741 - 822
Ngô Hưng Pháp Hải

Ngô Hưng Pháp Hải

吳興法海

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Ngũ Châu Pháp Tịnh

Ngũ Châu Pháp Tịnh

五州法淨

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Long An Như Hải

Long An Như Hải

龍安如海

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Ngô Trung Pháp Kính

Ngô Trung Pháp Kính

吳中法鏡

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Tử Sơn Hạo Nhiên

Tử Sơn Hạo Nhiên

紫山浩然

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Kim Hoa Đàm Ích

Kim Hoa Đàm Ích

金華曇益

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Ngô Môn Viên Cảnh

Ngô Môn Viên Cảnh

吳門圓鏡

Thầy:
Helin Xuansu
Năm: ? - ?
Thái Châu Thánh Quang

Thái Châu Thánh Quang

台州聖光 (Tāizhōu Shèngguāng)

Thầy:
Zihu Lizong
Năm: -
TÀO SƠN BẢN TỊCH

TÀO SƠN BẢN TỊCH

曹山本寂

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: 840 - 901
HƯNG HÓA TỒN TƯƠNG

HƯNG HÓA TỒN TƯƠNG

興化存奬

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: 830 - 888
TAM THÁNH HUỆ NHIÊN

TAM THÁNH HUỆ NHIÊN

三聖慧然

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: ? - ?
MỤC CHÂU TRẦN THÁO

MỤC CHÂU TRẦN THÁO

睦州陳操

Thầy:
Muzhou Daoming
Năm: ? - ?
Trương Chuyết Tú Tài

Trương Chuyết Tú Tài

張拙秀才

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: ? - ?
CỬU PHONG ÐẠO KIỀN

CỬU PHONG ÐẠO KIỀN

九峰道虔

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: ? - 923
TUYẾT PHONG NGHĨA TỒN

TUYẾT PHONG NGHĨA TỒN

雪峰义存

Thầy:
Deshan Xuanjian
Năm: 822 - 908
Điểu Khoa Đạo Lâm

Điểu Khoa Đạo Lâm

鳥窠道林

Thầy:
Jingshan Faqin
Năm: 741 - 824
VÂN CƯ ĐẠO ƯNG

VÂN CƯ ĐẠO ƯNG

雲居道膺

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: 835 - 902
BẢO THỌ DIÊN CHIỂU

BẢO THỌ DIÊN CHIỂU

寶壽延沼

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: 830 - 888
Đại Quang Cư Hối

Đại Quang Cư Hối

大光居誨

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: 836 - 903
NHAM ĐẦU TOÀN HOÁT

NHAM ĐẦU TOÀN HOÁT

巖頭全豁

Thầy:
Deshan Xuanjian
Năm: 828 - 887
LẠC PHỐ NGUYÊN AN

LẠC PHỐ NGUYÊN AN

洛浦元安

Thầy:
Jiashan ShanhuiLinji Yixuan
Năm: 834 - 898
Vân Cái Chí Nguyên

Vân Cái Chí Nguyên

雲蓋志元

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: ? - ?
Dũng Tuyền Cảnh Hân

Dũng Tuyền Cảnh Hân

湧泉景欣

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: ? - ?
Phú Thuyền Hồng Tiến

Phú Thuyền Hồng Tiến

Thầy:
Shishuang Qingzhu
Năm: ? - ?
Sơ Sơn Khuôn Nhân

Sơ Sơn Khuôn Nhân

疏山匡仁

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: 837 - 909
Việt Châu Càn Phong

Việt Châu Càn Phong

越州乾峰

Thầy:
Dongshan LiangjieCaoshan Benji
Năm: ? - ?
Ngụy Phủ Đại Giác

Ngụy Phủ Đại Giác

魏府大覺

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: ? - ?
NAM THÁP QUANG DŨNG

NAM THÁP QUANG DŨNG

南塔光涌

Thầy:
Yangshan Huiji
Năm: 850 - 938
Tây Tháp Quang Mục

Tây Tháp Quang Mục

西塔光穆

Thầy:
Yangshan Huiji
Năm: ? - ?
Vô Trước Văn Hỉ

Vô Trước Văn Hỉ

無著文喜

Thầy:
Yangshan Huiji
Năm: 820 - 899
Diệu Tín

Diệu Tín

妙信

Thầy:
Yangshan Huiji
Năm: ? - ?
Khâm Sơn Văn Thúy

Khâm Sơn Văn Thúy

欽山文邃

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: ? - ?
Thanh Lâm Sư Kiền

Thanh Lâm Sư Kiền

青林師虔

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: ? - ?
Bảo Trí Hưu Tịnh

Bảo Trí Hưu Tịnh

宝积休静 (Bǎojì Xiūjìng)

Thầy:
Dongshan Liangjie
Năm: ? - ?
Vân Cư Trí

Vân Cư Trí

Thầy:
Futuyu Weize
Năm: ? - ?
Đồng Phong Am Chủ

Đồng Phong Am Chủ

東峰庵主 (Dōngfēng Anzhu)

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: ? - ?
Thiều Sơn Hoàn Phổ

Thiều Sơn Hoàn Phổ

韶山寰普 (Sháoshān Huánpǔ)

Thầy:
Jiashan Shanhui
Năm: ? - ?
Quán Khê Chí Nhàn

Quán Khê Chí Nhàn

灌溪志閑 (Guànxī Zhìxián)

Thầy:
Linji Yixuan
Năm: ? - 895
Nam Viện Huệ Ngung

Nam Viện Huệ Ngung

南院慧顒

Thầy:
Xinghua Cunjiang
Năm: 860 - 950
Hòa Sơn Vô Ân

Hòa Sơn Vô Ân

禾山無殷

Thầy:
Jiufeng DaoqianXuefeng Yicun
Năm: 884 - 960
Huyền Sa Sư Bị

Huyền Sa Sư Bị

玄沙師備

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 835 - 908
Vân Môn Văn Yển

Vân Môn Văn Yển

雲門文偃

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 862/864 - 949
Bảo Phúc Tùng Triển

Bảo Phúc Tùng Triển

保福從展

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 860? - 928
Trường Khánh Huệ Lăng

Trường Khánh Huệ Lăng

長慶慧稜

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 854 - 932
Đồng An Đạo Phi

Đồng An Đạo Phi

同安道丕

Thầy:
Yunju Daoying
Năm: 854 - 932
Tây Viện Tư Minh

Tây Viện Tư Minh

西院思明

Thầy:
Baoshou Yanzhao
Năm: ? - ?
La Sơn Đạo Nhàn

La Sơn Đạo Nhàn

羅山道閑

Thầy:
Yantou Quanhuo
Năm: ? - ?
THỤY NHAM SƯ NGẠN

THỤY NHAM SƯ NGẠN

瑞巖師彦

Thầy:
Yantou Quanhuo
Năm: ? - ?
Hộ Quốc Thú Chừng

Hộ Quốc Thú Chừng

護國守澄

Thầy:
Sushan Kuangren
Năm: ? - ?
Cổ Sơn Thần Án

Cổ Sơn Thần Án

鼓山神晏

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 860 - 936
Thúy Nham Lệnh Tham

Thúy Nham Lệnh Tham

翠巖令參

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: ? - ?
Thái Nguyên Fú

Thái Nguyên Fú

翠巖令參

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 868 - 937
Tào Sơn Huệ Hà

Tào Sơn Huệ Hà

中曹山慧霞

Thầy:
Caoshan Benji
Năm: ? - ?
Kim Phong Tùng Chí

Kim Phong Tùng Chí

金峰從志

Thầy:
Caoshan Benji
Năm: ? - ?
Lộc Môn Xử Chơn

Lộc Môn Xử Chơn

鹿門真禪

Thầy:
Caoshan Benji
Năm: ? - ?
Hà Ngọc Quang Huệ

Hà Ngọc Quang Huệ

荷玉光慧

Thầy:
Caoshan Benji
Năm: ? - ?
Dục Vương Hoằng Thông

Dục Vương Hoằng Thông

育王弘通

Thầy:
Caoshan Benji
Năm: ? - ?
Tư Phúc Như Bảo

Tư Phúc Như Bảo

资福如宝

Thầy:
Xita Guangmu
Năm: 890 - 960
Ba Tiêu Huệ Thanh

Ba Tiêu Huệ Thanh

芭蕉慧清

Thầy:
Nanta Guangyong
Năm: ? - ?
Kính Thanh Ðạo Phó

Kính Thanh Ðạo Phó

鏡清道怤

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 863 - 937
Chiêu Hiền Hội Thông

Chiêu Hiền Hội Thông

招賢會通

Thầy:
Niaoke Daolin
Năm: ? - ?
Lỗ Tổ Sơn Giáo

Lỗ Tổ Sơn Giáo

魯祖山教 (Lǔzǔ Sānjiào)

Thầy:
Guanxi Zhixian
Năm: ? - ?
Phong Huyệt Diên Chiểu

Phong Huyệt Diên Chiểu

風穴延沼

Thầy:
Nanyuan Huiyong
Năm: 896 - 973
La Hán Quế Sâm

La Hán Quế Sâm

羅漢桂琛

Thầy:
Xuansha ShibeiXuefeng Yicun
Năm: 867 - 928
Hương Lâm Trừng Viễn

Hương Lâm Trừng Viễn

香林澄遠

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: 908 - 987
Động Sơn Thủ Sơ

Động Sơn Thủ Sơ

洞山守初

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: 910 - 990
Đức Sơn Duyên Mật

Đức Sơn Duyên Mật

德山緣密

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: ? - ?
Song Tuyền Nhân Úc

Song Tuyền Nhân Úc

雙泉仁郁

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: ? - ?
Ba Lăng Hạo Giám

Ba Lăng Hạo Giám

巴陵顥鋻

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: ? - ?
Phụng Tiên Đạo Thâm

Phụng Tiên Đạo Thâm

奉先道深

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: ? - ?
Đồng An Quán Chí

Đồng An Quán Chí

同安觀志

Thầy:
Tongan Daopi
Năm: 910 - 970
Minh Chiêu Đức Khiêm

Minh Chiêu Đức Khiêm

明招德謙

Thầy:
Luoshan Daoxian
Năm: ? - ?
Song Tuyền Sư Khoan

Song Tuyền Sư Khoan

雙泉師寛

Thầy:
Yunmen Wenyan
Năm: ? - ?
Quý Trân Đức Thiều

Quý Trân Đức Thiều

归真德韶

Thầy:
Zifu Rubao
Năm: ? - ?
Hưng Dương Thanh Nhường

Hưng Dương Thanh Nhường

興陽清讓

Thầy:
Bajiao Huiqing
Năm: ? - ?
Thủ Sơn Tỉnh Niệm

Thủ Sơn Tỉnh Niệm

首山省念

Thầy:
Fengxue Yanzhao
Năm: 926 - 993
Pháp Nhãn Văn Ích

Pháp Nhãn Văn Ích

法眼文益

Thầy:
Luohan Guichen
Năm: 885 - 958
Trí Môn Quang Tộ

Trí Môn Quang Tộ

智門光祚

Thầy:
Xianglin Chéngyuan
Năm: ? - 1031
Đức Sơn Huệ Viễn

Đức Sơn Huệ Viễn

德山慧遠

Thầy:
Shuangquan Renyu
Năm: ? - ?
Văn Thù Ứng Chơn

Văn Thù Ứng Chơn

文殊応真

Thầy:
Deshan Yuanmi
Năm: ? - ?
Liên Hoa Phong Tường

Liên Hoa Phong Tường

蓮華峰祥

Thầy:
Shuangquan Renyu
Năm: ? - ?
Lương Sơn Duyên Quán

Lương Sơn Duyên Quán

梁山緣觀

Thầy:
Tongan Guanzhi
Năm: 920 - 990
Ngũ Tổ Sư Giới

Ngũ Tổ Sư Giới

五祖師戒

Thầy:
Shuangquan Shikuang
Năm: ? - ?
Phúc Nghiêm Lương Nhã

Phúc Nghiêm Lương Nhã

福巖良雅

Thầy:
Dongshan Shouchu
Năm: ? - ?
Báo Ân Khế Tùng

Báo Ân Khế Tùng

報恩契從

Thầy:
Mingzhao Deqian
Năm: ? - ?
Tam Giác Chí Khiêm

Tam Giác Chí Khiêm

三角志謙

Thầy:
Guizhen Deshao
Năm: ? - ?
Phần Dương Thiện Chiêu

Phần Dương Thiện Chiêu

汾陽善昭

Thầy:
Shoushan Xingnian
Năm: 947 - 1024
Thiên Thai Đức Thiều

Thiên Thai Đức Thiều

天台德韶

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: 891 - 972
Tuyết Đậu Trọng Hiển

Tuyết Đậu Trọng Hiển

雪竇重顯

Thầy:
Zhimen Guangzuo
Năm: 980 - 1052
Khai Tiên Thiện Tiêm

Khai Tiên Thiện Tiêm

開先善添

Thầy:
Deshan Huiyuan
Năm: ? - ?
Cửu Phong Cần

Cửu Phong Cần

九峰勤

Thầy:
Zhimen Guangzuo
Năm: ? - ?
Diệp Huyện Quy Tỉnh

Diệp Huyện Quy Tỉnh

葉縣歸省

Thầy:
Shoushan Xingnian
Năm: ? - ?
Đại Dương Kỉnh Huyền

Đại Dương Kỉnh Huyền

大陽警玄

Thầy:
Liangshan Yuanguan
Năm: 943 - 1027
Tam Giao Trí Tung

Tam Giao Trí Tung

三交智嵩

Thầy:
Shoushan Xingnian
Năm: ? - ?
Động Sơn Hiểu Thông

Động Sơn Hiểu Thông

洞山曉聰

Thầy:
Wenshu Yingzhen
Năm: ? - 1030
Động Sơn Tự Bảo

Động Sơn Tự Bảo

洞山自寶

Thầy:
Wuzu Shijie
Năm: ? - ?
Lặc Đàm Hoài Trừng

Lặc Đàm Hoài Trừng

泐潭懷澄

Thầy:
Wuzu Shijie
Năm: ? - ?
Bắc Thiền Trí Hiền

Bắc Thiền Trí Hiền

北禪智賢

Thầy:
Fuyan Liangya
Năm: ? - ?
Sùng Thọ Khế Trừu

Sùng Thọ Khế Trừu

崇寿契稠

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: ? - 992
Qui Tông Sách Chân

Qui Tông Sách Chân

归宗策真

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: ? - 972
Báo Ân Huệ Minh

Báo Ân Huệ Minh

報恩慧明

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: 884/889 - 954/959
Bá Trượng Đạo Hằng

Bá Trượng Đạo Hằng

百丈道恒

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: ? - 991
Xingyang Ciduo

Xingyang Ciduo

興陽詞鐸

Thầy:
Sanjiao Zhiqian
Năm: ? - ?
Quy Tông Huyền Sách

Quy Tông Huyền Sách

歸宗玄策 (Guīzōng Xuáncè)

Thầy:
Fayan Wenyi
Năm: ? - ?
Thạch Sương Sở Viên

Thạch Sương Sở Viên

石霜楚圓

Thầy:
Fenyang Shanzhao
Năm: 986 - 1039
Lang Da Huệ Giác

Lang Da Huệ Giác

瑯琊慧覺

Thầy:
Fenyang Shanzhao
Năm: ? - ?
Đại Ngu Thú Chi

Đại Ngu Thú Chi

大愚守芝

Thầy:
Fenyang Shanzhao
Năm: ? - ?
Vĩnh Minh Diên Thọ

Vĩnh Minh Diên Thọ

永明延壽

Thầy:
Tiantai Deshao
Năm: 904 - 976
Phật Ấn Liễu Nguyên

Phật Ấn Liễu Nguyên

佛印了元

Thầy:
Kaixian Shanxian
Năm: 1032 - 1098
Thiên Y Nghĩa Hoài

Thiên Y Nghĩa Hoài

天衣義懷

Thầy:
Xuedou Chongxian
Năm: 993 - 1064
Thừa Thiên Truyền Tông

Thừa Thiên Truyền Tông

承天传宗

Thầy:
Xuedou Chongxian
Năm: ? - ?
Thảo Đường

Thảo Đường

草堂

Thầy:
Xuedou Chongxian
Năm: 997 - 1047
Phù Sơn Pháp Viễn

Phù Sơn Pháp Viễn

浮山法遠

Thầy:
Shexian Guixing
Năm: 991 - 1067
Dục Vương Hoài Liễn

Dục Vương Hoài Liễn

育王懷璉

Thầy:
Letan Huaicheng
Năm: 1010 - 1090/1091
Phật Nhật Khế Tung

Phật Nhật Khế Tung

佛日契嵩

Thầy:
Dongshan Xiaocong
Năm: 1007 - 1072
Pháp Xương Ỷ Ngộ

Pháp Xương Ỷ Ngộ

法昌倚遇

Thầy:
Beichan Zhixian
Năm: ? - ?
Hoa Nghiêm Chí Phùng

Hoa Nghiêm Chí Phùng

五雲志逢

Thầy:
Tiantai Deshao
Năm: 910 - 986
Vĩnh An Đạo Nguyên

Vĩnh An Đạo Nguyên

永安道原

Thầy:
Tiantai Deshao
Năm: ? - ?
DƯƠNG KỲ PHƯƠNG HỘI

DƯƠNG KỲ PHƯƠNG HỘI

楊岐方會

Thầy:
Shishuang Chuyuan
Năm: 992 - 1049
Hoàng Long Huệ Nam

Hoàng Long Huệ Nam

黃龍慧南

Thầy:
Shishuang Chuyuan
Năm: 1002 - 1069
Thúy Nham Khả Chân

Thúy Nham Khả Chân

翠巖可真

Thầy:
Shishuang Chuyuan
Năm: ? - 1064
Đầu Tử Nghĩa Thanh

Đầu Tử Nghĩa Thanh

投子義青

Thầy:
Fushan FayuanDayang Jingxuan
Năm: 1032 - 1083
Trường Thủy Tử Tuyền

Trường Thủy Tử Tuyền

長水子璿

Thầy:
Langye Huijue
Năm: ? - 1038
Vân Phong Văn Duyệt

Vân Phong Văn Duyệt

雲峰文悅

Thầy:
Dayu Shouzhi
Năm: 997/998 - 1062
Bạch Vân Thủ Đoan

Bạch Vân Thủ Đoan

白雲守端

Thầy:
Yangqi Fanghui
Năm: 1025 - 1072
Vân Cái Thủ Trí

Vân Cái Thủ Trí

雲蓋守智

Thầy:
Huanglong Huinan
Năm: 1025 - 1115
Bảo Phong Khắc Văn

Bảo Phong Khắc Văn

眞淨克文 (Yún’ān Kèwén)

Thầy:
Huanglong Huinan
Năm: 1025 - 1102
Hối Đường Tổ Tâm

Hối Đường Tổ Tâm

晦堂祖心

Thầy:
Huanglong Huinan
Năm: 1025 - 1100
Bảo Ninh Nhân Dũng

Bảo Ninh Nhân Dũng

保寧仁勇

Thầy:
Yangqi Fanghui
Năm: ? - 1046?
Đại Qui Mộ Triết

Đại Qui Mộ Triết

大沩慕哲

Thầy:
Cuiyan Kezhen
Năm: ? - 1132
Phù Dung Đạo Khải

Phù Dung Đạo Khải

芙蓉道楷

Thầy:
Touzi Yiqing
Năm: 1042 - 1118
Đông Lâm Thường Thông

Đông Lâm Thường Thông

東林常聰

Thầy:
Huanglong Huinan
Năm: 1025 - 1091
Lặc Đàm Hồng Anh

Lặc Đàm Hồng Anh

泐潭洪英

Thầy:
Huanglong Huinan
Năm: 1012 - 1070
Ngũ Tổ Pháp Diễn

Ngũ Tổ Pháp Diễn

五祖法演

Thầy:
Baiyun Shouduan
Năm: 1024? - 1104
Lộc Môn Tự Giác

Lộc Môn Tự Giác

鹿門自覺

Thầy:
Furong Daokai
Năm: - - 1117
Lặc Đàm Văn Chuẩn

Lặc Đàm Văn Chuẩn

泐潭文準

Thầy:
Baofeng Kewen
Năm: 1061 - 1115
Linh Nguyên Duy Thanh

Linh Nguyên Duy Thanh

靈源惟清

Thầy:
Huitang Zuxin
Năm: ? - 1117
Tử Tâm Ngộ Tân

Tử Tâm Ngộ Tân

死心悟新

Thầy:
Huitang Zuxin
Năm: 1044 - 1115
Đan Hà Tử Thuần

Đan Hà Tử Thuần

丹霞子淳

Thầy:
Furong Daokai
Năm: 1064 - 1110
Đâu Suất Tòng Duyệt

Đâu Suất Tòng Duyệt

兜率從悅 (Dōushuài Cóngyuè)

Thầy:
Baofeng Kewen
Năm: 1044 - 1091
Giác Phạm Huệ Hồng

Giác Phạm Huệ Hồng

覺範慧洪 (Juéfàn Huìhóng)

Thầy:
Baofeng Kewen
Năm: 1071 - 1128
Viên Ngộ Khắc Cần

Viên Ngộ Khắc Cần

圓悟克勤

Thầy:
Wuzu Fayan
Năm: 1063 - 1135
Khai Phúc Đạo Ninh

Khai Phúc Đạo Ninh

開福道寧

Thầy:
Wuzu Fayan
Năm: 1053 - 1113
Phổ Chiếu Nhất Biện

Phổ Chiếu Nhất Biện

普照一辯

Thầy:
Lumen Zijue
Năm: 1081 - 1149
Phật Nhãn Thanh Viễn

Phật Nhãn Thanh Viễn

佛眼清遠

Thầy:
Wuzu Fayan
Năm: 1067 - 1120
Trường Linh Thủ Trác

Trường Linh Thủ Trác

長靈守卓

Thầy:
Lingyuan Weiqing
Năm: 1060/1066 - 1130/1124
Phật Tâm Bổn Tài

Phật Tâm Bổn Tài

佛心本才

Thầy:
Lingyuan Weiqing
Năm: 1067 - 1120
Trí Thông

Trí Thông

智通,

Thầy:
Lingyuan Weiqing
Năm: - - 1124
Hoằng Trí Chính Giác

Hoằng Trí Chính Giác

宏智正覺

Thầy:
Danxia Zichun
Năm: 1091 - 1157
Huệ Chiếu Thanh Dục

Huệ Chiếu Thanh Dục

慧照清欲

Thầy:
Danxia Zichun
Năm: 1078 - 1140
Chân Yết Thanh Liễu

Chân Yết Thanh Liễu

慧照慶預

Thầy:
Danxia Zichun
Năm: 1088 - 1151

(Weiju Zhìtōng)

Thầy:
Sixin Wuxin
Năm: -
Long Nha Trí Tài

Long Nha Trí Tài

龍牙智才 (Lóngyá Zhìcái)

Thầy:
Sixin Wuxin
Năm: -
Hổ Khâu Thiệu Long

Hổ Khâu Thiệu Long

虎丘紹隆

Thầy:
Yuanwu Keqin
Năm: 1077 - 1136
Hộ Quốc Cảnh Nguyên

Hộ Quốc Cảnh Nguyên

護國景元

Thầy:
Yuanwu Keqin
Năm: 1094 - 1146
Đại Huệ Tông Cảo

Đại Huệ Tông Cảo

大慧宗杲

Thầy:
Yuanwu Keqin
Năm: 1089 - 1163
Hạt Đường Huệ Viễn

Hạt Đường Huệ Viễn

瞎堂慧遠

Thầy:
Yuanwu Keqin
Năm: 1103 - 1176
Nguyệt Am Thiện Quả

Nguyệt Am Thiện Quả

月庵善果 (Yuè’ān Shànguǒ)

Thầy:
Kaifu Daoning
Năm: 1079 - 1152
Đại Minh Tăng Bảo

Đại Minh Tăng Bảo

靈巖僧寶

Thầy:
Puzhao Yibian
Năm: 1114 - 1171/1173?
Mễ Âm An Dân

Mễ Âm An Dân

密印安民

Thầy:
Yuanwu Keqin
Năm: 1086 - 1136
Vô Thị Giới Thâm

Vô Thị Giới Thâm

無示介諶

Thầy:
Changling Shouzhuo
Năm: 1080 - 1148/1150
Biệt Phong Tổ Chân

Biệt Phong Tổ Chân

別峰祖真

Thầy:
Foxin Bencai
Năm: ? - ?
Trí Đức Huệ Huy

Trí Đức Huệ Huy

智德慧暉

Thầy:
Hongzhi Zhengjue
Năm: 1097 - 1183
THIÊN ĐỒNG TÔNG GIÁC

THIÊN ĐỒNG TÔNG GIÁC

天童宗珏

Thầy:
Zhenxie Qingliao
Năm: 1091 - 1162
Tự Đắc Huệ Huy

Tự Đắc Huệ Huy

自得慧暉

Thầy:
Hongzhi Zhengjue
Năm: 1097 - 1183
Ứng Am Đàm Hoa

Ứng Am Đàm Hoa

應菴曇華

Thầy:
Huqiu Shaolong
Năm: 1103 - 1163
Hoặc Am Sư Thể

Hoặc Am Sư Thể

或菴師體

Thầy:
Huguo Jingyuan
Năm: 1108 - 1179
Chuyết Am Đức Quang

Chuyết Am Đức Quang

拙庵德光

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: 1121 - 1203
Linh Ẩn Đạo Tế

Linh Ẩn Đạo Tế

濟公 道濟

Thầy:
Xiatang Huiyuan
Năm: 22-12-1130/1148 - 16-5-1209
Vương Sơn Tăng Thế

Vương Sơn Tăng Thế

玉山師體

Thầy:
Lingyan Sengbao
Năm: ? - ?
Hối Am Di Quang

Hối Am Di Quang

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Vạn Am Đạo Nhan

Vạn Am Đạo Nhan

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Lại Am Đảnh Nhu

Lại Am Đảnh Nhu

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Thử Am Thủ Tịnh

Thử Am Thủ Tịnh

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Linh Nham Trung An

Linh Nham Trung An

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Biệt Phong Bảo Ấn

Biệt Phong Bảo Ấn

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: ? - ?
Diệu Tổng Vô Trước

Diệu Tổng Vô Trước

妙總 無著

Thầy:
Dahui Zonggao
Năm: 1095? - 1163/1170?
Tân Văn Đàm Bí

Tân Văn Đàm Bí

萬年曇貫

Thầy:
Wushi Jiechen
Năm: 1100 - 1170
Minh Tịch Huệ Tá

Minh Tịch Huệ Tá

明極慧祚

Thầy:
Zhide Huihui
Năm: ? - ?
Tuyết Đậu Trí Giám

Tuyết Đậu Trí Giám

雪窦智鑑

Thầy:
Tiantong Zongjue
Năm: 1105 - 1192
Mật Am Hàm Kiệt

Mật Am Hàm Kiệt

密庵咸傑

Thầy:
Yingan Tanhua
Năm: 1107/1118 - 1186
Tuyết Nham Như Mãn

Tuyết Nham Như Mãn

雪巖慧滿

Thầy:
Yushan Shiti
Năm: - - 1206
Tuyết Am Tùng Cẩn

Tuyết Am Tùng Cẩn

雪庵從瑾

Thầy:
Wannian Tanguan
Năm: 1115/1117 - 1185/1200
Hứa Am Hoài Xương

Hứa Am Hoài Xương

虛庵懷敞

Thầy:
Wannian Tanguan
Năm: 1125 - 1195
ĐÔNG CỐC DIỆU QUANG

ĐÔNG CỐC DIỆU QUANG

東谷妙光

Thầy:
Mingji Huizuo
Năm: - - 1253
THIÊN ĐỒNG NHƯ TỊNH

THIÊN ĐỒNG NHƯ TỊNH

天童如淨

Thầy:
Xuedou Zhijian
Năm: 7/7/1163? - 17/7/1228
Phá Am Tổ Tiên

Phá Am Tổ Tiên

破庵祖先

Thầy:
Mian Xianjie
Năm: 1136 - 1211
Tùng Nguyên Sùng Nhạc

Tùng Nguyên Sùng Nhạc

松源崇岳

Thầy:
Mian Xianjie
Năm: 1132/1139 - 1202/1209
Tào Nguyên Đạo Sinh

Tào Nguyên Đạo Sinh

Tào Nguyên Đạo Sinh

Thầy:
Mian Xianjie
Năm: ? - ?
Vạn Tùng Hành Tú

Vạn Tùng Hành Tú

萬松行秀

Thầy:
Xueyan Huiman
Năm: 1166 - 1246
Tuyết Am Tùng Cẩn

Tuyết Am Tùng Cẩn

栄西明菴

Thầy:
Xu'an Huaichang
Năm: 1141 - 1215
TRÍ ÔNG ĐỨC CỦ

TRÍ ÔNG ĐỨC CỦ

智翁德矩

Thầy:
Donggu Miaoguang
Năm: 1141 - 1215
Vô Chuẩn Sư Phạm

Vô Chuẩn Sư Phạm

無準師範

Thầy:
Poan Zuxian
Năm: 1177 - 1249
Tuyết Đình Phúc Dụ

Tuyết Đình Phúc Dụ

雪庭福裕

Thầy:
Wansong Xingxiu
Năm: 1203 - 1275
Lâm Tuyền Tùng Luân

Lâm Tuyền Tùng Luân

林泉從倫

Thầy:
Wansong Xingxiu
Năm: ? - ?
Lý Bình Sơn

Lý Bình Sơn

李屏山

Thầy:
Wansong Xingxiu
Năm: 1185 - 1231
ĐÔNG MINH HUỆ NHẬT

ĐÔNG MINH HUỆ NHẬT

東明慧日

Thầy:
Zhiweng Deju
Năm: 1272 - 1340
Vô Minh Huệ Tỉnh

Vô Minh Huệ Tỉnh

無明慧省

Thầy:
Songyuan Chongyue
Năm: 1160 - 1237
Vân Am Phổ Nghiêm

Vân Am Phổ Nghiêm

雲庵普嚴

Thầy:
Songyuan Chongyue
Năm: 1156 - 1226
Tuyết Nham Tổ Khâm

Tuyết Nham Tổ Khâm

雪巖祖欽

Thầy:
Wuzhun Shifan
Năm: 1215/1216? - 1287
Linh Ẩn Văn Thái

Linh Ẩn Văn Thái

靈隱文泰

Thầy:
Xueting Fuyu
Năm: - - 1289
Đoạn Kiều Diệu Luân

Đoạn Kiều Diệu Luân

斷橋妙倫

Thầy:
Wuzhun Shifan
Năm: 1201 - 1261
Đoạn Kiều Diệu Luân

Đoạn Kiều Diệu Luân

斷橋妙倫

Thầy:
Wuzhun Shifan
Năm: 1201 - 1261
ĐÔNG LĨNH VĨNH NGỌC

ĐÔNG LĨNH VĨNH NGỌC

東嶺永玉

Thầy:
Dongming Huiji
Năm: 1285? - 1365
Lan Khê Ðạo Long

Lan Khê Ðạo Long

蘭溪道隆 (Lánxī Dàolóng, Lánqī Dàolóng)

Thầy:
Wuming Huixin
Năm: 1213 - 24/7/1278
Hư Đường Trí Ngu

Hư Đường Trí Ngu

虚堂智愚

Thầy:
Yun’an Puyan
Năm: 1185/1189 - 1269
Cao Phong Nguyên Diệu

Cao Phong Nguyên Diệu

高峰原妙

Thầy:
Xueyan Zuqin
Năm: ? - ?
Phương Sơn Tuệ Bảo

Phương Sơn Tuệ Bảo

方山文寶 (Ruiyan Wenbao)

Thầy:
Duanqiao Miaolun
Năm: ? - 1308
Hoàn Nguyên Phúc Ngộ

Hoàn Nguyên Phúc Ngộ

還源福遇 (Huanyuan Fuyu)

Thầy:
Lingyin Wentai
Năm: 1245 - 1313
Cập Am Tông Tín

Cập Am Tông Tín

及庵宗信

Thầy:
Xueyan Zuqin
Năm: ? - ?
Trung Phong Minh Bản

Trung Phong Minh Bản

中峰明本

Thầy:
Gaofeng Yuanmiao
Năm: 1263 - 1323
Thuần Chuyết Văn Tài

Thuần Chuyết Văn Tài

淳拙文才

Thầy:
Huanyuan Fuyu
Năm: 1273 - 1352
Thạch Ốc Thanh Củng

Thạch Ốc Thanh Củng

石屋淸珙

Thầy:
Qi’an Zongxin
Năm: 1272 - 1352
Thiên Như Duy Tắc

Thiên Như Duy Tắc

天如惟則

Thầy:
Zhongfeng Mingben
Năm: 1286 - 1354
Thiên Nham Nguyên Trường

Thiên Nham Nguyên Trường

千巖元長

Thầy:
Zhongfeng Mingben
Năm: 1284 - 1357
Tùng Đình Tử Nghiêm

Tùng Đình Tử Nghiêm

松庭子嚴

Thầy:
Chunzuo Wencai
Năm: ? - ?
Ngưng Nhiên Liễu Cải

Ngưng Nhiên Liễu Cải

凝然了改

Thầy:
Songting Ziyan
Năm: 1335 - 1421
Vạn Phong Thời Ủy

Vạn Phong Thời Ủy

萬峰時蔚

Thầy:
Qianyan Yuanzhang
Năm: 1303 - 1381
Câu Không Khế Bân

Câu Không Khế Bân

俱空契斌

Thầy:
Ningran Liaogai
Năm: 1383 - 1452
Bảo Tạng Phổ Trì

Bảo Tạng Phổ Trì

寶藏普持

Thầy:
Wanfeng Shiwei
Năm: ? - ?
Vô Phương Khả Tùng

Vô Phương Khả Tùng

無方可從

Thầy:
Jukong Qibin
Năm: 1420 - 1483
Đông Minh Huệ Sâm

Đông Minh Huệ Sâm

東明慧旵

Thầy:
Baozang Puchi
Năm: 1372 - 1441
Nguyệt Chu Văn Tải

Nguyệt Chu Văn Tải

月舟文載

Thầy:
Wufang Kecong
Năm: 1452 - 1524
Hải Chu Phổ Từ

Hải Chu Phổ Từ

海舟普慈

Thầy:
Dongming Huichan
Năm: 1355/1393? - 1450/1461?
Đại Chương Tông Thư

Đại Chương Tông Thư

宗鏡宗書

Thầy:
Yuezhou Wenzai
Năm: 1500 - 1567
Bảo Phong Minh Tuyên

Bảo Phong Minh Tuyên

寶峰明瑄

Thầy:
Haizhou Puci
Năm: ? - 1472
Uẩn Không Thường Trung

Uẩn Không Thường Trung

蘊空常忠

Thầy:
Zongjing Zongshu
Năm: 1514 - 1588
Thiên Kỳ Bản Thụy

Thiên Kỳ Bản Thụy

天奇本瑞

Thầy:
Baofeng Mingxuan
Năm: ? - 1508
Hoàn Tú Trường Nhuận

Hoàn Tú Trường Nhuận

幻休常潤

Thầy:
Zongjing Zongshu
Năm: - - 1585
Vô Minh Huệ Kinh

Vô Minh Huệ Kinh

無明慧經

Thầy:
Yunkong Changzhong
Năm: 1548 - 1618
Vô Văn Minh Thông

Vô Văn Minh Thông

無聞正聰

Thầy:
Tianqi Benrui
Năm: ? - 1543
Từ Châu Phương Niệm

Từ Châu Phương Niệm

慈舟方念

Thầy:
Huanxiu Changrun
Năm: - - 1594
Vô Dị Nguyên Lai

Vô Dị Nguyên Lai

無異元來

Thầy:
Wuming Huijing
Năm: 1575 - 1630
Hối Đài Nguyên Cảnh

Hối Đài Nguyên Cảnh

晦臺元鏡

Thầy:
Wuming Huijing
Năm: 25/6/1577 - 13/7/1630
Vĩnh Giác Nguyên Hiền

Vĩnh Giác Nguyên Hiền

永覺元賢 (鼓山)

Thầy:
Wuming Huijing
Năm: 1578 - 1657
Tiếu Nham Đức Bảo

Tiếu Nham Đức Bảo

月心德寶

Thầy:
Wuwen Mingcong
Năm: 1512 - 1581
Vân Môn Viên Trừng

Vân Môn Viên Trừng

雲門圓澄

Thầy:
Cizhou Fangnian
Năm: 1561 - 1626
Vân Thê Châu Hoằng

Vân Thê Châu Hoằng

雲棲袾宏

Thầy:
Xiaoyan Debao
Năm: 1535 - 1615
Huyễn Hữu Chính Truyền

Huyễn Hữu Chính Truyền

幻有正傳

Thầy:
Xiaoyan Debao
Năm: 1549 - 14/2/1614
Thụy Bạch Minh Tuyết

Thụy Bạch Minh Tuyết

瑞白明雪

Thầy:
Yunmen Yuancheng
Năm: 1584 - 1641
Mật Vân Viên Ngộ

Mật Vân Viên Ngộ

蜜雲円悟

Thầy:
Huanyou Zhengchuan
Năm: 1566 - 1642
Ngữ Phong Viên Tín

Ngữ Phong Viên Tín

語風圓信

Thầy:
Huanyou Zhengchuan
Năm: 1571 - 1647
Thiên Ẩn Viên Tu

Thiên Ẩn Viên Tu

天隱圓修

Thầy:
Huanyou Zhengchuan
Năm: 1575 - 1635
Phá Ám Tịnh Đăng

Phá Ám Tịnh Đăng

破闇淨燈

Thầy:
Ruibai Mingxue
Năm: 1603 - 1659
Phí Ẩn Thông Dung

Phí Ẩn Thông Dung

費隠通容

Thầy:
Miyun Yuanwu
Năm: 1593 - 1661
Ngọc Lâm Thông Tú

Ngọc Lâm Thông Tú

玉林通琇

Thầy:
Tianyin Yuanxiu
Năm: 1614 - 1675
Cổ Tiều Trí Tiên

Cổ Tiều Trí Tiên

古樵智先

Thầy:
Poan Jingdeng
Năm: ? - ?
Ẩn Nguyên Long Kỳ

Ẩn Nguyên Long Kỳ

隠元隆琦

Thầy:
Feiyin Tongrong
Năm: 1592 - 1673
Giám Đường Đức Kính

Giám Đường Đức Kính

鑑堂德鏡

Thầy:
Guqiao Zhixian
Năm: ? - ?
Mục An Xingtao

Mục An Xingtao

木庵性瑫

Thầy:
Yinyuan Longqi
Năm: 16/3/1611 - 6/3/1684
Thạc Am Hành Tái

Thạc Am Hành Tái

碩庵行載

Thầy:
Jiantang Dejing
Năm: ? - ?
Mẫn Tu Phúc Nghị

Mẫn Tu Phúc Nghị

敏修福毅

Thầy:
Shuoan Xingzai
Năm: ? - 1790
Bích Nham Tường Khiết

Bích Nham Tường Khiết

碧岩祥潔

Thầy:
Minxiu Fuyi
Năm: 1703 - 1765
Tế Chu Chừng Thao

Tế Chu Chừng Thao

濟舟澄洮

Thầy:
Biyan Xiangjie
Năm: ? - 1737
Cự Siêu Thanh Hằng

Cự Siêu Thanh Hằng

巨超清恒

Thầy:
Jizhou Chengyao
Năm: ? - ?
Tánh Nguyên Giác Thuyên

Tánh Nguyên Giác Thuyên

性源覺詮

Thầy:
Juchao Qingheng
Năm: ? - ?
Mặc Khê Hải Ấm

Mặc Khê Hải Ấm

墨溪海蔭

Thầy:
Xingyuan Juequan
Năm: ? - ?
Nguyệt Huy Liễu Thiền

Nguyệt Huy Liễu Thiền

月輝了禪

Thầy:
Moxi Haiyin
Năm: ? - ?
Lưu Trường Ngộ Xuân

Lưu Trường Ngộ Xuân

流長悟春

Thầy:
Yuehui Liaochan
Năm: ? - ?
Giới Hàng Đại Tu

Giới Hàng Đại Tu

芥航大須

Thầy:
Liuchang Wuchun
Năm: ? - ?
Vân Phàm Thường Chiếu

Vân Phàm Thường Chiếu

雲帆常照

Thầy:
Jiehang Daxu
Năm: ? - ?
Phong Bình Triệu Từ

Phong Bình Triệu Từ

峰屏肇慈

Thầy:
Yunfan Changzhao
Năm: ? - ?
Đức Tuấn Tự Giác

Đức Tuấn Tự Giác

德峻自覺

Thầy:
Fenping Zhaoci
Năm: ? - ?
Cát Đường Ca Thái

Cát Đường Ca Thái

吉堂迦泰

Thầy:
Dejun Zijue
Năm: ? - ?
Trí Quang Văn Giác

Trí Quang Văn Giác

智光文覺

Thầy:
Jitang Jiatai
Năm: 1889 - 1963
Đông Sơ Đăng Lãng

Đông Sơ Đăng Lãng

Thầy:
Zhiguang Wenjue
Năm: 1908 - 1977
Huệ Không Thánh Nghiêm

Huệ Không Thánh Nghiêm

慧空聖嚴

Thầy:
Dongchu Denglang
Năm: 1930 - 2009
Minh Sơn Truyền Tân

Minh Sơn Truyền Tân

茗山傳薪

Thầy:
Dongchu Denglang
Năm: 1913 - 2001

Thầy:
Năm: ? - ?
Lãng Huy Sự Dung

Lãng Huy Sự Dung

朗辉事融

Thầy:
Năm: ? - ?
Nguyệt Lãng Quan Đỉnh

Nguyệt Lãng Quan Đỉnh

月朗全定

Thầy:
Langhui Shirong
Năm: ? - ?
Chu Chân Quán Chân

Chu Chân Quán Chân

楚禅全振

Thầy:
Langhui Shirong
Năm: ? - ?
Minh Hiên Hi Nhụy

Minh Hiên Hi Nhụy

明轩西瑞

Thầy:
Yuelang Quanding
Năm: ? - ?
Thiết Nham

Thiết Nham

Thầy:
Năm: ? - ?
Đức Thanh Diễn Triệt

Đức Thanh Diễn Triệt

德清演徹

Thầy:
Năm: 1840 - 1959
Lai Quả Diệu Thọ

Lai Quả Diệu Thọ

來果妙樹

Thầy:
Mingxuan Xirui
Năm: 1881 - 1953
Nguyệt Khê Tâm Viên

Nguyệt Khê Tâm Viên

月溪心源

Thầy:
Tieyan
Năm: 1878? - 1965?
Đức Thanh Diễn Triệt

Đức Thanh Diễn Triệt

德清演徹

Thầy:
Năm: 1840 - 1959
Lai Quả Diệu Thọ

Lai Quả Diệu Thọ

來果妙樹

Thầy:
Mingxuan Xirui
Năm: 1881 - 1953
Nguyệt Khê Tâm Viên

Nguyệt Khê Tâm Viên

月溪心源

Thầy:
Tieyan
Năm: 1878? - 1965?
Tổ Nguyên Siêu Minh

Tổ Nguyên Siêu Minh

祖原超明

Thầy:
Năm: ? - ?
Hành Biểu

Hành Biểu

行表 (Xíngbiǎo)

Thầy:
Daoxuan
Năm: 722 - 797
Tối Trừng

Tối Trừng

最澄 (Zuìchéng)

Thầy:
Gyōhyō
Năm: 767 - 822
Duệ Sơn Giác A

Duệ Sơn Giác A

叡山覺阿

Thầy:
Xiatang Huiyuan
Năm: ? - ?
Chúng Thiện Pháp Hiền

Chúng Thiện Pháp Hiền

眾善法賢

Thầy:
Vinitaruci
Năm: ? - 626
Duy Lực Giác Khai

Duy Lực Giác Khai

釋惟力 覺開

Thầy:
Thích Hoằng TuDiệu Duyên
Năm: 1923 - 2000
Chúng Thiện Pháp Hiền

Chúng Thiện Pháp Hiền

眾善法賢

Thầy:
Vinitaruci
Năm: ? - 626
Duy Lực Giác Khai

Duy Lực Giác Khai

釋惟力 覺開

Thầy:
Thích Hoằng TuDiệu Duyên
Năm: 1923 - 2000
Triệt Giám Đạo Doãn

Triệt Giám Đạo Doãn

澈鑑道允 (Chèjiàn Dàoyǔn)

Thầy:
Nanquan Puyuan
Năm: 797 - 868

Thầy:
Chŏlgam Toyun
Năm: 826 - 900
Long Hoa Linh Chiếu

Long Hoa Linh Chiếu

龍華靈照

Thầy:
Xuefeng Yicun
Năm: 870 - 947

Thầy:
Sushan Kuangren
Năm: 868 - 948

Thầy:
Letan Kuangwu
Năm: 875 - 941

太古普愚

Thầy:
Shiwu Qinggong
Năm: 1301 - 1382

幻庵混修

Thầy:
Taego Bou
Năm: 1320 - 1392

龜谷覺雲

Thầy:
Taego Bou
Năm: ? - ?

碧溪淨心

Thầy:
Gugok Gakun
Năm: ? - 1492

碧松智嚴

Thầy:
Byeokgye Jeongsim
Năm: 1464 - 1534

芙蓉靈觀

Thầy:
Byeoksong Jieom
Năm: 1485 - 1567/71

淸虛休靜

Thầy:
Buyong Yeonggwan
Năm: 1520 - 1604

鞭羊彦機

Thầy:
Cheongheo Hyujeong
Năm: 1581 - 1644

楓潭義諶

Thầy:
Pyeonyang Eon-gi
Năm: 1592 - 1665

月潭雪霽

Thầy:
Pungdam Euisim
Năm: 1632 - 1704

喚惺志安

Thầy:
Woldam Seolje
Năm: 1664 - 1729

虎巖體淨

Thầy:
Hwanseong Jian
Năm: ? - ?

靑峰巨岸

Thầy:
Hoam Chejeong
Năm: 1710 - 1793

栗峰靑古

Thầy:
Cheongbong Geoan
Năm: ? - ?

錦虛法沾

Thầy:
Yulbong Cheonggo
Năm: ? - ?

龍岩慧彦

Thầy:
Geumheo Beopcheom
Năm: ? - ?

永月奉律

Thầy:
Yongam Hyeeon
Năm: 1738 - 1823

萬化普善

Thầy:
Yeongwol Bongyul
Năm: ? - ?

鏡虛惺牛

Thầy:
Manhwa Boseon
Năm: 1849 - 1912

慧月慧明

Thầy:
Gyeongheo Seongu
Năm: 1862 - 1937

滿空月面

Thầy:
Gyeongheo Seongu
Năm: 1871 - 1946

雲峰性粹

Thầy:
Hyewol Hyemyeong
Năm: 1889 - 1944

高峯 [古峯, 古峰] 景昱

Thầy:
Mangong Wolmyeon
Năm: 1890 - 1962

香谷蕙林

Thầy:
Unbong Seongsu
Năm: 1912 - 1978
Sùng Sơn Hạnh Nguyện

Sùng Sơn Hạnh Nguyện

崇山行願

Thầy:
Gobong Gyeonguk
Năm: 1927 - 2004

眞際法遠

Thầy:
Hyanggok Hyerim
Năm: 1934 - -