1. Các chữ Hán tiêu biểu chứa bộ Nhất
Nhất
Số 1
一 🔊
一 (Một nét ngang độc lập)
Nhị
Số 2
二 🔊
一 (Nét ngang trên)
+ 一 (Nét ngang dưới)
Tam
Số 3
三 🔊
一 (3 nét ngang chồng lên nhau)
Thượng
Phía trên
上 🔊
一 (Nét ngang làm mốc định hướng)
Hạ
Phía dưới
下 🔊
一 (Nét ngang phụ trợ trên cùng)
Thiên
Trời, Ngày
天 🔊
一 (Nét ngang đỉnh đầu)
+ 大 (Bộ Đại)
Vương
Vua
王 🔊
三 (3 nét ngang (Thiên - Địa - Nhân))
+ 丨 (Nét sổ nối liền)
Đại
To lớn
大 🔊
人 (Bộ Nhân người giang tay)
+ 一 (Nét ngang nhấn mạnh)
2. Các thành ngữ phổ biến chứa chữ 一 (Yī)
Trong tiếng Trung, chữ 一 xuất hiện rất nhiều trong các thành ngữ 4 chữ (Chành ngữ / 成语), diễn tả sự trọn vẹn, tuyệt đối hoặc dứt khoát:
| Thành ngữ (Chữ Hán) | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 一心一意 | Yī xīn yī yì | Nhất tâm nhất ý | 1 lòng 1 dạ, toàn tâm toàn ý |
| 一模一样 | Yī mú yī yàng | Nhất mô nhất dạng | Giống nhau y đúc, không khác |
| 举一反三 | Jǔ yī fǎn sān | Cử nhất phản tam | Học 1 biết 10, suy rộng ra |
| 九死一生 | Jiǔ sǐ yī shēng | Cửu tử nhất sinh | 9 chết 1 sống |
| 一石二鸟 | Yī shí èr niǎo | Nhất thạch nhị điểu | 1 đá trúng 2 chim (1 tên trúng 2 đích) |
| 一针见血 | Yī zhēn jiàn xiě | Nhất châm kiến huyết | Nói trúng tim đen |
| 一知半解 | Yī zhī bàn jiě | Nhất tri bán giải | Biết nửa vời |
| 一无所有 | Yī wú suǒ yǒu | Nhất vô sở hữu | Không có tài sản |
| 一目了然 | Yī mù liǎo rán | Nhất mục liễu nhiên | Nhìn qua là hiểu ngay, rõ ràng rành rành |
| 顺风一路 / 一路顺风 | Yī lù shùn fēng | Nhất lộ thuận phong | Thuận buồm xuôi gió |