Bộ thủ Trung Quốc với 1 nét vẽ

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
1Một (số 1)
2gǔnĐường thẳng đứng
3丿bánhNét vẽ nghiêng sang trái
4vyaThiên Can thứ hai (sau Jiǎ)
5nước épĐòn móc
6zhàoChấm
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 2 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
7èrHai
8bạnTrên cùng (không có nghĩa cụ thể)
9人 (亻)rénNgười
10érCon, con trai
11Để vào
12Tám, để chia
13jiōngRanh giới, biên giới
14mì ăn liềnĐể che phủ, hãy quấn
15bīngĐá
16Bàn nhỏ, ghế
17kǎnHộp đã mở
18刀 (刂)daoDao, dụng cụ cắt
19Sức mạnh, quyền lực
20bảoQuấn, bao quanh
21Muỗng, muỗng múc canh
22răng nanhHộp, rương
23Che giấu, ẩn nấp
24shíMười
25Bói toán, xem bói
26giớiHải cẩu, lễ hội
27chungNhà máy, xưởng
28Riêng tư, bí mật
29c又BạnMột lần nữa, cũng vậy
🏮🏮🏮

Bộ thủ tiếng Trung với 3 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
30cầuMiệng
31wéiXung quanh
32tiềuTrái đất
33shìHọc giả, quan chức
34zhǐĐi chậm rãi
35suīĐi theo phía sau
36xiBuổi tối
37To lớn, to
38Đàn bà
39Con cái, cháu
40miánMái nhà
41cùnInch (đơn vị đo)
42xiǎoBé nhỏ
43wāngYếu đuối
44shīXác chết
45chèCỏ mọc
46sơnNúi
47chuānDòng sông
48côngCông việc
49Bản thân
50jīnCái khăn lau
51ganKhô cằn, Thân cây Thiên đường
52yêuNhỏ, tí hon
53广guǎngRộng
54yuBước dài
55gǒngHai bàn tay nắm chặt
56Bắn, ghi hình
57côngCây cung
58Mũi, đầu của con lợn
59sơnLông, lông dài
60đó làBước ngắn
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 4 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
61心 (忄)xīnTrái tim, tâm trí
62Thương
63Gia đình, cửa
64手 (扌)shǒuTay
65zhīChi nhánh
66攴 (攵)Đánh nhẹ
67wénVăn hóa, văn học
68dǒuXô, đo
69jīnRìu, trọng lượng
70răng nanhHình vuông, hướng
71Không có gì cả, không có gì hết
72Chủ nhật
73yuēHãy nói, hãy lên tiếng
74yuèMặt trăng, tháng
75Gỗ, cây
76qiànThiếu, nợ
77zhǐDừng lại, ngừng lại
78歹 (歺)dǎiÁc độc, xấu xa
79shūNgọn giáo, vũ khí
80毋 (母)Đừng, mẹ ơi
81So sánh
82máoTóc, lông
83shìHọ, gia tộc
84Không khí, năng lượng
85水 (氵)shuǐNước
86火 (灬)huǒNgọn lửa
87爪 (爫)zhàoMóng vuốt
88Bố
89yáoĐường nét của quẻ lục giác
90爿 (丬)qiángTấm ván
91hình ảnhpianMiếng, lát
92Răng
93牛 (牜)niúBò đực, bò cái
94犬 (犭)quǎnChó
🏮🏮🏮

Bộ thủ tiếng Trung với 5 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
95xuánĐen, bí ẩn
96玉 (王)Ngọc bích, đá quý
97guāDưa gang
98Gạch lát
99ganThật ngọt ngào, may mắn
100shēngSinh con, sống
101yòngĐể sử dụng
102tiánCánh đồng, nông trại
103疋 (⺪)Một cuộn vải
104Bệnh tật, ốm đau
105Để gạt sang một bên
106báiTrắng
107Da, lột
108mǐnĐĩa, bát
109Mắt
110máoThương
111shǐMũi tên
112shíCục đá
113示 (礻)shìĐể thể hiện, để chỉ ra
114róuDấu chân, đường mòn động vật
115Anh taCây ngũ cốc, cây lúa
116xuéHang động, lỗ
117Để đứng vững, để thiết lập
🏮🏮🏮

Bộ thủ tiếng Trung với 6 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
118zhúCây tre
119Cơm
120糸 (糹, 纟)mì ăn liềnSợi chỉ mảnh
121phucBình, chậu làm bằng đất sét
122网 (罓)VươngLưới đánh cá, mạng lưới, hệ thống
123dươngCừu, dê
124Lông vũ
125loNgười cao tuổi
126érNhưng
127lěiCày
128ěrTai
129Cọ, dụng cụ viết
130rò rỉThịt
131khôngBộ trưởng, chủ đề
132Bản thân, thuộc về
133zhìĐể đạt tới, cho đến khi
134jiùCối giã gạo
135cô ấyLưỡi
136chuǎnSai lầm, lỗi
137chuThuyền, tàu
138hénQuẻ trong Kinh Dịch
139Màu sắc
140艸 (艹)căoCỏ
141Sọc hổ
142chóngCôn trùng, bọ
143xuèMáu
144xíngĐi bộ, hành động
145衣 (衤)Quần áo
146YaĐể che phủ, để bọc
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 7 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
147見 (见)jiànĐể nhìn thấy, để quan sát
148nước épSừng, gạc của động vật
149言 (讠)yánBài phát biểu, từ ngữ
150gẩuThung lũng, dòng suối, nước chảy giữa hai ngọn núi
151lineCây đậu
152shǐCon lợn
153zhìMột loại côn trùng không chân
154貝 (贝)mớiVỏ sò, vật thể quý giá
155đó làMàu đỏ
156走 (赱)zǒuĐi bộ, chạy
157Chân
158shēnThân thể, bản sắc
159車 (车)chēXe hơi, phương tiện
160xīnCay đắng, khó khăn
161khôngCung hoàng đạo Trung Quốc (giờ Rồng)
162辵 (辶)chuòĐi bộ, dừng lại và bước đi
163邑 (阝)èMột thị trấn, một khu định cư
164yǒuKhoảng thời gian từ 5 giờ chiều đến 7 giờ tối
165biênĐể phân biệt, để khác biệt
166Một đơn vị đo khoảng cách của Trung Quốc (xấp xỉ 500 mét)
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 8 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
167jīnKim loại, vàng
168長 (镸, 长)chánLâu dài
169門 (门)ménCửa, cổng
170阜 (阝)Đồi, gò đất
171bảoĐể bắt kịp, để theo dõi
172chuīMột loài chim đuôi ngắn
173Cơn mưa
174青 (靑)thanhXanh lá cây, xanh dương
175tôiSai, không chính xác
🏮🏮🏮

Bộ thủ tiếng Trung có 9 – 10 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
176面 (靣)miànKhuôn mặt
177Thay đổi, thay thế
178韋 (韦)wéiDa thú
179kỷHành lá (một loại rau)
180âmÂm thanh
181頁 (页)vângTrang, tờ
182風 (凬, 风)phongGió
183飛 (飞)tôiĐể bay
184食 (飠, 饣)shíĐồ ăn
185shǒuCái đầu
186xiāngHương thơm
187馬 (马)mầyNgựa
188gẩuXương
189caoCao, lớn
190biāoTóc dài
191鬥 (斗)lineĐể chiến đấu
192chàngMột loại rượu gạo thơm
193Một quốc gia cổ đại
194guǐBóng ma
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 11 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
195魚 (鱼)
196鳥 (鸟)niǎoChim
197Muối, nước muối, muối khoáng
198鹿Con nai
199麥 (麦)Lúa mì, lúa mạch
200Vải gai dầu, quần áo tang lễ
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 12 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
201hoàngMàu vàng
202sụKê, lá nhỏ, nhọn
203hēiĐen
204zhǐMay vá, thêu
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 13 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
205mengCá lóc, ếch
206dǐngvạc, bình ba chân
207gẩuCái trống
208sụCon chuột
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 14 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
209Mũi
210齊 (斉, 齐)Bình đẳng, đồng nhất, trạng thái của Khí
🏮🏮🏮

Bộ thủ tiếng Trung với 15 nét vẽ

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
211齒 (齿, 歯)chǐRăng
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 16 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
212龍 (龙)dàiRồng, biểu tượng của hoàng đế
213龜 (亀, 龟)guīCon rùa
🏮🏮🏮

Bộ thủ Trung Quốc với 17 nét

STTBỘ THỦPINYINNGHĨA
214yuèSáo (Một loại nhạc cụ cổ xưa)
🏮🏮🏮

Học 214 bộ THỦ chữ Hán qua THƠ

MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng

HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời

XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi

TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan

MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non

NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng

CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang

TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm, Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm

NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung

Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 , què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già

DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa

BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay

ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay

TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu

TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu

NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng

DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng

QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng, TRÚC竹 – tre

HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe

MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.

KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng

Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)

CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào

BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn

VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)

LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rùa

LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa

HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng

CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang

NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười

NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người

KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi

Tay cầm que gọi là CHI (支)

Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)

Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)

KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều

LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo

Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về

VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè

HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau

Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng

Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng

Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi

Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi

Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba

Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da

Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô

Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to

Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây

TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây,

TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.

THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu,

TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.

THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo,

HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.

ĐẤU (斗) là cái đấu để đong,

Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.

THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,

NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.

ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ,

SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.

Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn,

HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.

ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng,

CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.

QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài,

VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu.

PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau,

KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

VĂN (文) là chữ viết, văn minh,

CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.

Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),

CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.

THỊ (氏) là họ của con người,

BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.

Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)

Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.

SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,

HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.

VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi.

🏮🏮🏮

Mẹo để ghi nhớ bảng cửu chương bộ thủ tiếng Trung

Bộ thủ tiếng Trung là những thành phần cơ bản tạo nên chữ Hán. Bằng cách hiểu các bộ thủ này, bạn có thể dễ dàng đoán nghĩa của từ, tra từ điển và học từ vựng mới hiệu quả hơn. Có một số phương pháp giúp bạn học bộ thủ tiếng Trung hiệu quả hơn, chẳng hạn như:

1. Phân nhóm theo nghĩa

Bạn có thể nhóm các bộ thủ lại với nhau để dễ học hơn dựa trên sự giống nhau về điểm, cách phát âm, nghĩa hoặc số nét.

2. Phân tích chữ Hán

Phương pháp này bao gồm việc phân tích các chữ Hán thành các bộ thủ cấu thành. Nó giúp bạn ghi nhớ cả chữ và các bộ thủ của nó hiệu quả hơn. Ví dụ, chữ 明 (míng – sáng) được tạo thành từ các bộ thủ 月 (yuè – mặt trăng) và 日 (rì – mặt trời).

3. Sử dụng thẻ học từ vựng

Thẻ học từ vựng có thể là một công cụ hữu ích để học các bộ thủ tiếng Trung. Một mặt có thể in hình ảnh hoặc chữ Hán có bộ thủ, mặt còn lại hiển thị nghĩa và cách phát âm. Một số ứng dụng cho phép bạn tạo thẻ học từ vựng, giúp bạn dễ dàng học các bộ thủ này trực tiếp trên điện thoại.

4. Ôn tập thường xuyên

Học tiếng Trung là một quá trình lâu dài. Việc lặp lại quá trình học tập theo chu kỳ (ví dụ: mỗi 1 ngày, 3 ngày hoặc 1 tuần) giúp chuyển thông tin từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn.


NGUỒN

🔗 214 Bộ Thủ qua THƠ